substantial
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
substantial nghĩa là đáng kể (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
substantial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fairly large.
Các nét nghĩa của từ substantial
- 1
tính từB1
fairly large
khá lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa significant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
substantial meal280 lần trong kho sách
substantial repast63 lần trong kho sách
substantial fare80 lần trong kho sách
substantial proofs56 lần trong kho sách
substantial rewards40 lần trong kho sách
substantial benefits54 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
having a firm basis in reality and being therefore important, meaningful, or considerable
có cơ sở vững chắc trong thực tế và do đó quan trọng, có ý nghĩa hoặc đáng kểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa substantive
- 3
tính từB1
having substance or capable of being treated as fact
có thực chất hoặc có khả năng được coi là thực tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa real · materialTrái nghĩa insubstantial
Câu hỏi thường gặp về substantial
substantial nghĩa là gì?
substantial nghĩa là đáng kể (bản dịch máy, chưa biên tập). substantial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fairly large.
substantial dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ substantial có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
substantial được dùng trong câu như thế nào?
Otherwise, I should often have been glad to converse with such a solid, useful, and substantial, if not brilliant member of society." (Nathaniel Hawthorne, True Stories of History and Biography. Nguồn: Project Gutenberg #15697.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/substantial, mã đối chiếu EV-3E1632AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng