Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fade”

471 câu thật có từ fade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fade nghĩa là mờ dần. fade là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become less clearly visible or distinguishable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fade

Danh sách câu dẫn chứng (471 câu)

Từ hay đi cùng fade

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fade away4.037 lần
gradually fade397 lần
colour fade212 lần
color fade179 lần
fade calico74 lần
fade flowers240 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fade trong kho câu?
Kho câu có 471 câu có từ fade hoặc các dạng của từ, trích từ 323 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B1 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fade: Quá khứ đơn (90 câu), Quá khứ hoàn thành (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.