doubly
trạng từB2doubly nghĩa là gấp đôi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
doubly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to double the degree.
Các nét nghĩa của từ doubly
- 1
trạng từB2
to double the degree
tăng gấp đôi mức độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa double · twice
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
assurance doubly272 lần trong kho sách
rendered doubly209 lần trong kho sách
doubly trebly31 lần trong kho sách
doubly orphaned23 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
in a twofold manner
theo cách gấp đôidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa in two ways
Câu hỏi thường gặp về doubly
doubly nghĩa là gì?
doubly nghĩa là gấp đôi (bản dịch máy, chưa biên tập). doubly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to double the degree.
doubly được dùng trong câu như thế nào?
Our evening excursions on the lake were doubly enjoyed after the labours of the day, and night brought us calm and healthful repose. (Susanna Moodie, Roughing It in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #4389.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/doubly, mã đối chiếu EV-445A80AF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng