colour
danh từ, động từA1- coloured
- colouring
- colours
colour nghĩa là màu sắc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
colour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any material used for its color.
Các nét nghĩa của từ colour
- 1
danh từA1
any material used for its color
bất kỳ vật liệu nào được sử dụng cho màu sắc của nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coloring material · colouring material · color
- 2
danh từA1
a race with skin pigmentation different from the white race (especially Blacks)
một chủng tộc có sắc tố da khác với chủng tộc da trắng (đặc biệt là người da đen)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa color · people of color · people of colour
- 3
danh từA1
(physics) the characteristic of quarks that determines their role in the strong interaction
(vật lý) đặc tính của quark quyết định vai trò của chúng trong tương tác mạnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa color
- 4
động từA1
modify or bias
sửa đổi hoặc thiên vịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa color
- 5
động từA1
decorate with colors
trang trí với màu sắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa color · emblazon
- 6
động từA1
give a deceptive explanation or excuse for
đưa ra lời giải thích hoặc lý do lừa dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa color · gloss
Câu hỏi thường gặp về colour
colour nghĩa là gì?
colour nghĩa là màu sắc (bản dịch máy, chưa biên tập). colour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any material used for its color.
colour được dùng trong câu như thế nào?
Yellow develops on the opposite colour squares compared to Red and normally follows up with one of two main ideas. («Four-Player Chess/Common openings/1. h3/1...d6/1...h12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404214 (bản sửa đổi 3508580).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/colour, mã đối chiếu EV-324C6282. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng