Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

horse

danh từA1
US/ˈhɔɹs/
horsed
horses
horsing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

horse nghĩa là con ngựa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

horse là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: solid-hoofed herbivorous quadruped domesticated since prehistoric times.

Các nét nghĩa của từ horse

  1. 1

    danh từA1

    solid-hoofed herbivorous quadruped domesticated since prehistoric times

    động vật bốn chân ăn cỏ móng rắn được thuần hóa từ thời tiền sửdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa equus caballus

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • horse hoofs1.790 lần trong kho sách

    • white horse3.170 lần trong kho sách

    • pack horse1.380 lần trong kho sách

    • horse shoe1.279 lần trong kho sách

    • black horse2.148 lần trong kho sách

    • wild horse1.696 lần trong kho sách

    • four horse1.987 lần trong kho sách

    • saddle horse1.066 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a padded gymnastic apparatus on legs

    một dụng cụ tập thể dục có đệm ở chândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gymnastic horse

  3. 3

    danh từA1

    troops trained to fight on horseback

    quân đội được huấn luyện để chiến đấu trên lưng ngựadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cavalry · horse cavalry

Câu hỏi thường gặp về horse

horse nghĩa là gì?

horse nghĩa là con ngựa (bản dịch máy, chưa biên tập). horse là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: solid-hoofed herbivorous quadruped domesticated since prehistoric times.

horse dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ horse có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

horse được dùng trong câu như thế nào?

For these people it is an exciting place: the horses, the races, the other people, the competition... («Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Buenos Aires (province)/Fairs, markets and outdoor visits», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216822 (bản sửa đổi 2476270).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/horse, mã đối chiếu EV-3E4B67BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “horse” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa horse và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

For these people it is an exciting place: the horses, the races, the other people, the competition...
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Buenos Aires (province)/Fairs, markets and outdoor visits», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216822 (bản sửa đổi 2476270). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"There was a fearful din," he said, "like a horse kicking a stable door."
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In early day sailing vessel with cargo of horses was very difficult under such calm conditions.

Vào những ngày đầu, việc đi thuyền buồm chở ngựa rất khó khăn trong điều kiện yên tĩnh như vậy.dịch máy, chưa biên tập

«Climatology/Air pressure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408374 (bản sửa đổi 4644114). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A silver cat might quickly advance behind its horse, to defend its home trap from the side or to support an attack.
«Arimaa/Setup», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385554 (bản sửa đổi 4295428). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We classify such nouns as regular masculine nouns or ਸਧਾਰਨ ਪੁਲਿੰਗ ਨਾਂਵ. ਘੋੜਾ(horse), ਬੋਤਾ (camel) and ਸੋਟਾ (stick) are examples of regular masculine nouns.
«Punjabi/Grammar/Noun», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165379 (bản sửa đổi 4647048). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Pavement can be very slippery, so your horse could fall if you let him trot or canter.

Mặt đường có thể rất trơn, vì vậy ngựa của bạn có thể bị ngã nếu bạn để nó chạy nước kiệu hoặc phi nước kiệu.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Horsemanship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103026 (bản sửa đổi 3666379). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When the king fasted and prayed for understanding, the god appeared to him in a form, glowing like the sun and riding a horse.
«Taibang Khaiba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1197505 (bản sửa đổi 10758308). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Stuart was injured when a horse stood on his right hand, and remained behind for a month to recover.

Stuart bị thương khi có một con ngựa đứng trên tay phải của anh ấy, và phải ở lại một tháng để hồi phục.dịch máy, chưa biên tập

«John McDouall Stuart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286608 (bản sửa đổi 10494963). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He must have been angry with Wright because of the stolen horse which had put him in prison.
«Ned Kelly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117256 (bản sửa đổi 11005575). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He had found out on his visit to the White House that he and the first lady had a common interest in horses.
«Jacqueline Kennedy Onassis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31219 (bản sửa đổi 11002505). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The horse that does the pattern the fastest is the winner.

Con ngựa thực hiện mẫu nhanh nhất là con ngựa chiến thắng.dịch máy, chưa biên tập

«Equestrianism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15437 (bản sửa đổi 10283860). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The hooves are also much larger than a racing horse.
«Equestrianism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15437 (bản sửa đổi 10283860). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0