jaw
danh từB2- jaws
jaw nghĩa là hàm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
jaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the skull of a vertebrate that frames the mouth and holds the teeth.
Các nét nghĩa của từ jaw
- 1
danh từB2
the part of the skull of a vertebrate that frames the mouth and holds the teeth
phần hộp sọ của động vật có xương sống đóng khung miệng và giữ răngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
lower jaw1.276 lần trong kho sách
upper jaw487 lần trong kho sách
jaw bone216 lần trong kho sách
jaw dropped525 lần trong kho sách
gaping jaw108 lần trong kho sách
lion's jaw81 lần trong kho sách
toothless jaw72 lần trong kho sách
lantern jaw98 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the bones of the skull that frame the mouth and serve to open it
xương sọ đóng khung miệng và dùng để mở miệngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
holding device consisting of one or both of the opposing parts of a tool that close to hold an object
Thiết bị giữ bao gồm một hoặc cả hai bộ phận đối diện của dụng cụ đóng để giữ vật thểdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về jaw
jaw nghĩa là gì?
jaw nghĩa là hàm (bản dịch máy, chưa biên tập). jaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the skull of a vertebrate that frames the mouth and holds the teeth.
jaw được dùng trong câu như thế nào?
Kill the monster there and use a bomb to blow open the jaws. («Final Fantasy Mystic Quest/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430809 (bản sửa đổi 4415344).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/jaw, mã đối chiếu EV-47406475. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng