Câu tiếng Anh có từ “fade”
276 câu thật có từ fade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fade nghĩa là mờ dần. fade là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become less clearly visible or distinguishable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fade
They smile at one another with tears in their eyes, and the screen fades out to white clouds and blue sky.
Từ trong câu: fade, smile, another, tear, eye, screen, out, white
«Across the Universe (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69354 (bản sửa đổi 10996607). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fade trong kho câu?
- Kho câu có 276 câu có từ fade hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fade gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fade: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.