Câu tiếng Anh có từ “fade”
276 câu thật có từ fade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fade nghĩa là mờ dần. fade là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become less clearly visible or distinguishable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fade
Without the fade effect, videos will change suddenly.
Từ trong câu: fade, effect, video, change, suddenly
«Video editing software», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=917790 (bản sửa đổi 10846193). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His piety as well as his courage were universally lauded, and his memory will never fade from the minds of men.
Từ trong câu: fade, laud, piety, well, courage, memory, never, mind
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 02: Hooker to South. Nguồn: Project Gutenberg #11627. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As you build confidence though, the nervousness will fade.
Từ trong câu: confidence, fade, nervousness, build, though
«Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At that moment, as the caravan was fading into the distance, I had a kind of revelation that I'll never forget.
Từ trong câu: caravan, moment, fade, distance, kind, revelation, never, forget
Richard McGowan, Violists. Nguồn: Project Gutenberg #112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Eventually, white dwarfs will fade into black dwarfs over a very long period of time.
Từ trong câu: dwarf, eventually, white, fade, black, long, period, time
«Astronomy college course/Star (Wikipedia)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158249 (bản sửa đổi 2773664). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Objects that have been scanned will have their icons faded out slightly.
Từ trong câu: icon, object, scan, fade, out, slightly
«Metroid franchise strategy guide/Items in the Metroid series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446604 (bản sửa đổi 4067280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Plausibly, then, Joe will continue to notice and report vivid qualia even though his own are severely faded.
Từ trong câu: plausibly, continue, notice, report, vivid, even, though, severely
«Consciousness Studies/The Philosophical Problem/Machine Consciousness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34719 (bản sửa đổi 4532902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fade trong kho câu?
- Kho câu có 276 câu có từ fade hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fade gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fade: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.