revelation
danh từB2- revelations
revelation nghĩa là sự mặc khải (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
revelation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the speech act of making something evident.
Các nét nghĩa của từ revelation
- 1
danh từB2
the speech act of making something evident
hành động nói làm cho điều gì đó trở nên hiển nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disclosure · revealing
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
divine revelation316 lần trong kho sách
startling revelation124 lần trong kho sách
astounding revelation54 lần trong kho sách
genesis to revelation44 lần trong kho sách
unexpected revelation99 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an enlightening or astonishing disclosure
một tiết lộ khai sáng hoặc đáng kinh ngạcdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
communication of knowledge to man by a divine or supernatural agency
truyền đạt kiến thức cho con người bởi một cơ quan thần thánh hoặc siêu nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa divine revelation
Câu hỏi thường gặp về revelation
revelation nghĩa là gì?
revelation nghĩa là sự mặc khải (bản dịch máy, chưa biên tập). revelation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the speech act of making something evident.
revelation được dùng trong câu như thế nào?
The public had been shocked by the revelations of Melville. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Gustavus Campbell Barton/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412758 (bản sửa đổi 4308166).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/revelation, mã đối chiếu EV-1E10E36E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng