Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

suddenly

trạng từB1
US/ˈsʌdənli/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

suddenly nghĩa là đột nhiên.

suddenly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening unexpectedly.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B1

    happening unexpectedly

    →

    xảy ra bất ngờ

    Đồng nghĩa:all of a sudden · of a sudden
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    stopped suddenly
    2.224 lần trong kho sách
    suddenly stopped
    1.848 lần trong kho sách
    suddenly appeared
    1.844 lần trong kho sách
    suddenly changed
    1.321 lần trong kho sách
    suddenly remembered
    1.113 lần trong kho sách
    suddenly exclaimed
    1.446 lần trong kho sách
    suddenly became
    1.541 lần trong kho sách
    suddenly seized
    966 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    B1

    quickly and without warning

    →

    nhanh chóng và không có cảnh báo

    Đồng nghĩa:abruptly · short · dead
  3. 3trạng từ
    B1

    on impulse

    →

    theo sự thúc đẩy

    Đồng nghĩa:on the spur of the moment
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về suddenly

suddenly nghĩa là gì?

suddenly nghĩa là đột nhiên. suddenly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening unexpectedly.

suddenly dùng trong những kỳ thi nào?

Từ suddenly ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

suddenly được dùng trong câu như thế nào?

Suddenly a normal gym session turned into a comparison “I can’t do this. («Motivation and emotion/Book/2026/Growth mindset and psychological wellbeing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331492 (bản sửa đổi 2832770).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suddenly, mã đối chiếu EV-397D3ADD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “suddenly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa suddenly và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Suddenly a normal gym session turned into a comparison “I can’t do this.

Đột nhiên một buổi tập gym bình thường trở thành sự so sánh “Tôi không thể làm được điều này.

«Motivation and emotion/Book/2026/Growth mindset and psychological wellbeing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331492 (bản sửa đổi 2832770).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is similar to suddenly adding or deleting a planet, like Uranus, in our solar system.
«Metaphysics (Alternate View)/Creation/Births», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37069 (bản sửa đổi 1139911).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A purple triple-decker bus suddenly appears from nowhere, nearly running over him.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83307 (bản sửa đổi 4492919).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Suddenly, Lucky overhears Dabbu talking with their parents in anger about their fight, and he comes to know that he is an orphan.

Đột nhiên, Lucky tình cờ nghe được Dabbu nói chuyện với cha mẹ họ trong cơn giận dữ về cuộc chiến của họ, và anh biết rằng mình là một đứa trẻ mồ côi.

«Golmaal 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=703953 (bản sửa đổi 10619468).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0