suddenly
trạng từB1suddenly nghĩa là đột nhiên.
suddenly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening unexpectedly.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1trạng từB1
happening unexpectedly
→xảy ra bất ngờ
Đồng nghĩa:all of a sudden · of a suddenCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8stopped suddenly2.224 lần trong kho sáchsuddenly stopped1.848 lần trong kho sáchsuddenly appeared1.844 lần trong kho sáchsuddenly changed1.321 lần trong kho sáchsuddenly remembered1.113 lần trong kho sáchsuddenly exclaimed1.446 lần trong kho sáchsuddenly became1.541 lần trong kho sáchsuddenly seized966 lần trong kho sách - 2trạng từB1
quickly and without warning
→nhanh chóng và không có cảnh báo
Đồng nghĩa:abruptly · short · dead - 3trạng từB1
on impulse
→theo sự thúc đẩy
Đồng nghĩa:on the spur of the moment
Câu hỏi thường gặp về suddenly
suddenly nghĩa là gì?
suddenly nghĩa là đột nhiên. suddenly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening unexpectedly.
suddenly dùng trong những kỳ thi nào?
Từ suddenly ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
suddenly được dùng trong câu như thế nào?
Suddenly a normal gym session turned into a comparison “I can’t do this. («Motivation and emotion/Book/2026/Growth mindset and psychological wellbeing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331492 (bản sửa đổi 2832770).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “suddenly” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa suddenly và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Suddenly a normal gym session turned into a comparison “I can’t do this.Đột nhiên một buổi tập gym bình thường trở thành sự so sánh “Tôi không thể làm được điều này.
It is similar to suddenly adding or deleting a planet, like Uranus, in our solar system.A purple triple-decker bus suddenly appears from nowhere, nearly running over him.Suddenly, Lucky overhears Dabbu talking with their parents in anger about their fight, and he comes to know that he is an orphan.Đột nhiên, Lucky tình cờ nghe được Dabbu nói chuyện với cha mẹ họ trong cơn giận dữ về cuộc chiến của họ, và anh biết rằng mình là một đứa trẻ mồ côi.