Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

black

tính từ, danh từA1
US/ˈblæk/
blacked
blacker
blackest
blacking
blacks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

black nghĩa là màu đen (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

black là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being of the achromatic color of maximum darkness.

Các nét nghĩa của từ black

  1. 1

    tính từA1

    being of the achromatic color of maximum darkness

    Trái nghĩa white

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • black hair7.422 lần trong kho sách

    • black silk3.285 lần trong kho sách

    • black velvet2.999 lần trong kho sách

    • black eyes10.086 lần trong kho sách

    • jet black1.503 lần trong kho sách

    • black eyed1.446 lần trong kho sách

    • big black2.050 lần trong kho sách

    • dressed in black1.614 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    of or belonging to a racial group having dark skin especially of sub-Saharan African origin

    thuộc hoặc thuộc về một nhóm chủng tộc có làn da đen, đặc biệt là người gốc châu Phi cận Saharadịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa white

  3. 3

    tính từA1

    marked by anger or resentment or hostility

    được đánh dấu bằng sự tức giận hoặc oán giận hoặc thù địchdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    danh từA1

    the quality or state of the achromatic color of least lightness (bearing the least resemblance to white)

    chất lượng hoặc trạng thái của màu sắc nhạt nhất (ít giống với màu trắng nhất)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa blackness · inkinessTrái nghĩa white

  5. 5

    danh từA1

    total absence of light

    hoàn toàn không có ánh sángdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa total darkness · lightlessness · blackness · pitch blackness

  6. 6

    danh từA1

    British chemist who identified carbon dioxide and who formulated the concepts of specific heat and latent heat (1728-1799)

    Nhà hóa học người Anh đã xác định được carbon dioxide và là người đưa ra các khái niệm về nhiệt dung riêng và nhiệt ẩn (1728-1799)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa joseph black

Câu hỏi thường gặp về black

black nghĩa là gì?

black nghĩa là màu đen (bản dịch máy, chưa biên tập). black là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being of the achromatic color of maximum darkness.

black dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ black có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

black được dùng trong câu như thế nào?

Multiple factors drove Roosevelt to implement this cabinet, one of the main ones being “a recognition of the Democrats’ expanding black vote." («Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section093/Lucy Reeves», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288858 (bản sửa đổi 2535663).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/black, mã đối chiếu EV-659725B5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “black” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa black và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Multiple factors drove Roosevelt to implement this cabinet, one of the main ones being “a recognition of the Democrats’ expanding black vote."
«Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section093/Lucy Reeves», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288858 (bản sửa đổi 2535663). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There were no lights, and no lamps in the Black Castle.
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During the Great Depression, in Alabama and other southern states, legal segregation prevented Black Americans from being protected from discrimination and hate crimes.

Trong thời kỳ Đại suy thoái, ở Alabama và các bang miền nam khác, sự phân biệt hợp pháp đã ngăn cản người Mỹ da đen được bảo vệ khỏi sự phân biệt đối xử và tội ác căm thù.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 87/"Professor" W.L. Harris», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273541 (bản sửa đổi 2535616). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.

Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Rosa Lee Johnson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265302 (bản sửa đổi 2178358). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many black women treated their education as an opportunity to help others within their race advance in society.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 2/Odessa Polk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240196 (bản sửa đổi 2142430). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This caste system is built upon how black people still have to be dependent on their employers before they can gain any freedom.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Hester Frye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227764 (bản sửa đổi 2142312). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The most difficult colors at the limits of visibility with a water background are dark colors such as gray or black.
«Commercial diving/Diving physics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216523 (bản sửa đổi 2216625). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Meaning there is a limit that exists at infinity of our universe which is consistent with a black body radiator of graded specific heat.

Có nghĩa là có một giới hạn tồn tại ở vô tận trong vũ trụ của chúng ta, phù hợp với vật bức xạ vật đen có nhiệt dung riêng được phân loại.dịch máy, chưa biên tập

«Graded m-theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103404 (bản sửa đổi 655805). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the above tables that show the nesting of the equivalence classes the monotonic secs have a dark red instead of a black background.

Trong các bảng trên cho thấy sự lồng ghép của các lớp tương đương, các giây đơn điệu có màu đỏ sẫm thay vì nền đen.dịch máy, chưa biên tập

«3-ary Boolean functions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100306 (bản sửa đổi 2627569). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ask students what fact/s on the list led them to think this person was a man/woman, black/white, or whatever?

Hỏi học sinh những sự kiện nào trong danh sách khiến các em nghĩ người này là đàn ông/phụ nữ, da đen/da trắng hay bất cứ thứ gì?dịch máy, chưa biên tập

«The Crafting Freedom Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=44245 (bản sửa đổi 2173941). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Play usually continues with Black castling short and White developing the queenside pieces and castling long.
«Chess Opening Theory/1. d4/1...Nf6/2. c4/2...g6/3. f3/3...d5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480509 (bản sửa đổi 4630797). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
According to his narrative, the Aryan conquerors of India faced the challenge of ruling over a numerically superior black native population.
«Scientific racism in Germany/Arthur de Gobineau/An Essay on the Inequality of the Human Races/Book 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479391 (bản sửa đổi 4624246). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0