vivid
tính từvivid nghĩa là sống động.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
evoking lifelike images within the mind
→gợi lên những hình ảnh sống động như thật trong tâm trí
Đồng nghĩa:graphic, lifelike, pictorialCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)vivid imagination574 lần trong kho sáchvivid recollection339 lần trong kho sáchvivid flashes181 lần trong kho sáchvivid flash311 lần trong kho sáchvivid blush176 lần trong kho sáchvivid picture471 lần trong kho sáchvivid colours152 lần trong kho sáchvivid lightning173 lần trong kho sách - 2tính từB1
having the clarity and freshness of immediate experience
→có sự rõ ràng và tươi mới của trải nghiệm tức thời
- 3tính từB1
having striking color
→có màu sắc nổi bật
Đồng nghĩa:bright, brilliant
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa vivid và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The terrible consequences that would ensue were more appalling even in their remoteness than the most vivid imagination dared realize.Những hậu quả khủng khiếp xảy ra sau đó còn kinh khủng hơn ngay cả ở nơi xa xôi của họ so với sức tưởng tượng sống động nhất dám nhận ra.
In after years every detail of the scene was as vivid to him as though it had happened yesterday.Nhiều năm sau, mọi chi tiết của khung cảnh đó vẫn sống động với anh như thể nó mới xảy ra ngày hôm qua.
Some star that Clara had watched at night was like them in the vivid wink and overflow of its light.Roused by his vivid impressions, he would call up a thousand mighty images before his eyes."The wonderment which all experience in viewing the scenery along the line of the old emigrant road was peculiarly vivid to these people.It was a very vivid dream, but he woke up and it passed away as such dreams do.Đó là một giấc mơ rất sống động, nhưng anh ấy tỉnh dậy và nó đã qua đi giống như những giấc mơ như vậy.
His tenderness and ecstasy, and indeed, Louisa, they were both very strong, were mingled with regret equally vivid: and Mr. Clifton!Sự dịu dàng và ngây ngất của anh, và thực sự, Louisa, cả hai đều rất mạnh mẽ, trộn lẫn với sự tiếc nuối sống động không kém: và anh Clifton!
Her confusion and her vivid blush held for him a most stupendous significance.His slumber was troubled with a strange and vivid dream.She warmed into vivid life for an instant, to make this reply; then she sank back against the wall, apparently overpowered by utter weariness.It is a most perfect and vivid satire on the hackneyed methods of the lawyers when dealing with the witnesses.Faith had ceased her work and was standing quite still, with bended head, and cheeks which had gathered their colour into two vivid spots.Câu hỏi thường gặp về vivid (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. vivid nghĩa là gì trong tiếng Việt?
vivid có nghĩa chính là: gợi lên những hình ảnh sống động như thật trong tâm trí. Định nghĩa tiếng Anh: "evoking lifelike images within the mind".
2. vivid thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
vivid là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của vivid theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), vivid được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈvɪvəd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. vivid thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ vivid được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của vivid gồm những dạng nào?
Từ vivid có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với vivid là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: vivid imagination, vivid recollection, vivid flashes, vivid flash, vivid blush.
7. vivid có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: graphic, lifelike, pictorial, bright, brilliant. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến vivid?
Từ vivid xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với vivid đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The terrible consequences that would ensue were more appalling even in their remoteness than the most vivid imagination dared realize." (Dịch nghĩa: Những hậu quả khủng khiếp xảy ra sau đó còn kinh khủng hơn ngay cả ở nơi xa xôi của họ so với sức tưởng tượng sống động nhất dám nhận ra.). Câu văn minh họa cách dùng vivid làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng vivid?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.