Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vivid

tính từ
B1
US/ˈvɪvəd/
Ý nghĩa trọng tâm

vivid nghĩa là sống động.

vivid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: evoking lifelike images within the mind.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    evoking lifelike images within the mind

    →

    gợi lên những hình ảnh sống động như thật trong tâm trí

    Đồng nghĩa:graphic, lifelike, pictorial
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    vivid imagination
    574 lần trong kho sách
    vivid recollection
    339 lần trong kho sách
    vivid flashes
    181 lần trong kho sách
    vivid flash
    311 lần trong kho sách
    vivid blush
    176 lần trong kho sách
    vivid picture
    471 lần trong kho sách
    vivid colours
    152 lần trong kho sách
    vivid lightning
    173 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    having the clarity and freshness of immediate experience

    →

    có sự rõ ràng và tươi mới của trải nghiệm tức thời

  3. 3tính từ
    B1

    having striking color

    →

    có màu sắc nổi bật

    Đồng nghĩa:bright, brilliant
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa vivid và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The terrible consequences that would ensue were more appalling even in their remoteness than the most vivid imagination dared realize.

Những hậu quả khủng khiếp xảy ra sau đó còn kinh khủng hơn ngay cả ở nơi xa xôi của họ so với sức tưởng tượng sống động nhất dám nhận ra.

Lumley, Benjamin, Another World: Fragments from the Star City of Montalluyah, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In after years every detail of the scene was as vivid to him as though it had happened yesterday.

Nhiều năm sau, mọi chi tiết của khung cảnh đó vẫn sống động với anh như thể nó mới xảy ra ngày hôm qua.

Clay, Bertha M., A tragedy of love and hate, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Some star that Clara had watched at night was like them in the vivid wink and overflow of its light.
Meredith, George, The Egoist: A Comedy in Narrative, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Roused by his vivid impressions, he would call up a thousand mighty images before his eyes.
Sand, George, Mauprat, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"The wonderment which all experience in viewing the scenery along the line of the old emigrant road was peculiarly vivid to these people.
Hough, Emerson, The Passing of the Frontier: A Chronicle of the Old West, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was a very vivid dream, but he woke up and it passed away as such dreams do.

Đó là một giấc mơ rất sống động, nhưng anh ấy tỉnh dậy và nó đã qua đi giống như những giấc mơ như vậy.

Haggard, H. Rider (Henry Rider), The Ghost Kings, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His tenderness and ecstasy, and indeed, Louisa, they were both very strong, were mingled with regret equally vivid: and Mr. Clifton!

Sự dịu dàng và ngây ngất của anh, và thực sự, Louisa, cả hai đều rất mạnh mẽ, trộn lẫn với sự tiếc nuối sống động không kém: và anh Clifton!

Holcroft, Thomas, Anna St. Ives, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Her confusion and her vivid blush held for him a most stupendous significance.
Croker, B. M. (Bithia Mary), 1849?-1920, A rolling stone, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His slumber was troubled with a strange and vivid dream.
Flagg, Edmund, Edmond Dantès, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She warmed into vivid life for an instant, to make this reply; then she sank back against the wall, apparently overpowered by utter weariness.
Holt, Emily Sarah, Earl Hubert's Daughter The Polishing of the Pearl - A Tale of the 13th Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is a most perfect and vivid satire on the hackneyed methods of the lawyers when dealing with the witnesses.
Fitzgerald, Percy, Bardell v. Pickwick, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Faith had ceased her work and was standing quite still, with bended head, and cheeks which had gathered their colour into two vivid spots.
Warner, Susan, Say and Seal, Volume II, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về vivid (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. vivid nghĩa là gì trong tiếng Việt?

vivid có nghĩa chính là: gợi lên những hình ảnh sống động như thật trong tâm trí. Định nghĩa tiếng Anh: "evoking lifelike images within the mind".

2. vivid thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

vivid là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của vivid theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), vivid được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈvɪvəd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. vivid thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ vivid được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của vivid gồm những dạng nào?

Từ vivid có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với vivid là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: vivid imagination, vivid recollection, vivid flashes, vivid flash, vivid blush.

7. vivid có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: graphic, lifelike, pictorial, bright, brilliant. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến vivid?

Từ vivid xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với vivid đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The terrible consequences that would ensue were more appalling even in their remoteness than the most vivid imagination dared realize." (Dịch nghĩa: Những hậu quả khủng khiếp xảy ra sau đó còn kinh khủng hơn ngay cả ở nơi xa xôi của họ so với sức tưởng tượng sống động nhất dám nhận ra.). Câu văn minh họa cách dùng vivid làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng vivid?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.