period
danh từA1- periods
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
period nghĩa là kỳ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
period là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an amount of time.
Các nét nghĩa của từ period
- 1
danh từA1
an amount of time
một lượng thời giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa time period · period of time
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
brief period1.178 lần trong kho sách
early period1.759 lần trong kho sách
earlier period821 lần trong kho sách
later period1.654 lần trong kho sách
short period2.079 lần trong kho sách
indefinite period518 lần trong kho sách
remote period525 lần trong kho sách
critical period533 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the interval taken to complete one cycle of a regularly repeating phenomenon
khoảng thời gian thực hiện để hoàn thành một chu kỳ của một hiện tượng lặp lại thường xuyêndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
(ice hockey) one of three divisions into which play is divided in hockey games
(khúc côn cầu trên băng) một trong ba hạng đấu được chia thành các trận đấu khúc côn cầudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về period
period nghĩa là gì?
period nghĩa là kỳ (bản dịch máy, chưa biên tập). period là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an amount of time.
period dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ period có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
period được dùng trong câu như thế nào?
The longer the period of time you have your money invested, the more interest income will accrue. («Now versus Later Concepts», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/period, mã đối chiếu EV-40EAB1F0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng