piety
danh từB1- pieties
piety nghĩa là lòng mộ đạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
piety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: righteousness by virtue of being pious.
Các nét nghĩa của từ piety
- 1
danh từB1
righteousness by virtue of being pious
sự công bình nhờ ngoan đạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa piousnessTrái nghĩa impiety
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
filial piety516 lần trong kho sách
exemplary piety70 lần trong kho sách
fervent piety68 lần trong kho sách
unaffected piety46 lần trong kho sách
sincere piety80 lần trong kho sách
genuine piety83 lần trong kho sách
exalted piety37 lần trong kho sách
evangelical piety21 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về piety
piety nghĩa là gì?
piety nghĩa là lòng mộ đạo (bản dịch máy, chưa biên tập). piety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: righteousness by virtue of being pious.
piety được dùng trong câu như thế nào?
The society in the village was singularly good; it was a place where piety, intelligence, and refinement were united. (Martha Foote Crow, Harriet Beecher Stowe: a biography for girls. Nguồn: Project Gutenberg #69869.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/piety, mã đối chiếu EV-7AB9A2BF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng