Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

piety

danh từB1
US/ˈpaɪəti/
pieties

piety nghĩa là lòng mộ đạo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

piety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: righteousness by virtue of being pious.

Các nét nghĩa của từ piety

  1. 1

    danh từB1

    righteousness by virtue of being pious

    sự công bình nhờ ngoan đạodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa piousnessTrái nghĩa impiety

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • filial piety516 lần trong kho sách

    • exemplary piety70 lần trong kho sách

    • fervent piety68 lần trong kho sách

    • unaffected piety46 lần trong kho sách

    • sincere piety80 lần trong kho sách

    • genuine piety83 lần trong kho sách

    • exalted piety37 lần trong kho sách

    • evangelical piety21 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về piety

piety nghĩa là gì?

piety nghĩa là lòng mộ đạo (bản dịch máy, chưa biên tập). piety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: righteousness by virtue of being pious.

piety được dùng trong câu như thế nào?

The society in the village was singularly good; it was a place where piety, intelligence, and refinement were united. (Martha Foote Crow, Harriet Beecher Stowe: a biography for girls. Nguồn: Project Gutenberg #69869.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/piety, mã đối chiếu EV-7AB9A2BF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “piety” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa piety và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The society in the village was singularly good; it was a place where piety, intelligence, and refinement were united.
Martha Foote Crow, Harriet Beecher Stowe: a biography for girls. Nguồn: Project Gutenberg #69869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Between, are two winged boys, evidently presenting a wonderful pattern of childlike piety.

Ở giữa là hai cậu bé có cánh, thể hiện rõ ràng một hình mẫu tuyệt vời về lòng sùng đạo như trẻ thơ.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, The Heir of Redclyffe. Nguồn: Project Gutenberg #2505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The lessons of true piety it is the business of your lives to exemplify and to teach.
Charles Brockden Brown, Jane Talbot. Nguồn: Project Gutenberg #8404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Our large planters hold it good policy to encourage the piety of their property."

Những chủ đồn điền lớn của chúng tôi có chính sách tốt để khuyến khích lòng sùng đạo đối với tài sản của họ."dịch máy, chưa biên tập

F. Colburn Adams, An Outcast; Or, Virtue and Faith. Nguồn: Project Gutenberg #20745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The good deeds of a conventional piety, the quiet routine of a commonplace benevolence seemed no meet or adequate employment for his highly-wrought mind.

Những việc làm tốt của một lòng mộ đạo thông thường, những thói quen thầm lặng của một lòng nhân từ tầm thường dường như không đáp ứng được hoặc không phù hợp với tâm trí rèn luyện cao độ của anh ta.dịch máy, chưa biên tập

F. W. Farrar, Julian Home. Nguồn: Project Gutenberg #23127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He told of Mary's activity, of her filial piety, and her patience and modesty, until tears streamed from the eyes of his hearers.

Ông kể về hoạt động của Đức Maria, về lòng hiếu thảo của bà, về sự kiên nhẫn và khiêm tốn của bà, cho đến khi người nghe rơi nước mắt.dịch máy, chưa biên tập

Christoph von Schmid, The Basket of Flowers. Nguồn: Project Gutenberg #24160. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The worldly advantages of piety, are, as you suppose, in general great.
Hannah More, The Shepherd of Salisbury Plain, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #31697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Was it only through piety that you were opening a chink?”
Henryk Sienkiewicz, Pan Michael: An Historical Novel of Poland, the Ukraine, and Turkey. Nguồn: Project Gutenberg #37361. · Bản dịch tiếng Anh
Her youth, her innocence, her piety, touched the sternest breast, and moved the pity even of her persecutors.
William Harrison Ainsworth, The Tower of London: A Historical Romance, Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #49850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A child laughs at piety; his or her relations to parents are tanned by 'sense'!

Một đứa trẻ cười nhạo lòng đạo đức; mối quan hệ của anh ấy hoặc cô ấy với cha mẹ bị rám nắng bởi 'ý thức'!dịch máy, chưa biên tập

Emil Reich, Nights with the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #54715. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But in the sixteenth century, night itself could focus religious piety and aesthetic delight.
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Poetic Nocturne: From Ancient Motif to Renaissance Genre», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478722 (bản sửa đổi 4615296). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Piety, firmness and devoted sincerity are conspicuous in every line of the reply.
J. R. S. Pitts, Life and bloody career of the executed criminal, James Copeland, the great Southern land pirate. Nguồn: Project Gutenberg #73377. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US