Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

distance

danh từB1
US/ˈdɪstəns/
distanced
distances
distancing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

distance nghĩa là khoảng cách (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

distance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property created by the space between two objects or points.

Các nét nghĩa của từ distance

  1. 1

    danh từB1

    the property created by the space between two objects or points

    thuộc tính được tạo bởi khoảng cách giữa hai đối tượng hoặc điểmdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • short distance12.013 lần trong kho sách

    • considerable distance3.924 lần trong kho sách

    • respectful distance1.405 lần trong kho sách

    • safe distance1.555 lần trong kho sách

    • great distance6.223 lần trong kho sách

    • little distance8.694 lần trong kho sách

    • long distance4.731 lần trong kho sách

    • greater distance1.136 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a distant region

    một vùng xa xôidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    size of the gap between two places

    kích thước của khoảng cách giữa hai nơidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa length

Câu hỏi thường gặp về distance

distance nghĩa là gì?

distance nghĩa là khoảng cách (bản dịch máy, chưa biên tập). distance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property created by the space between two objects or points.

distance dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ distance có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

distance được dùng trong câu như thế nào?

For a given camera–subject distance, longer lenses magnify the subject more. («3D Modelling/Create 3D Models/Hugin/Angle of view», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291257 (bản sửa đổi 2742409).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/distance, mã đối chiếu EV-CB497BC9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “distance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa distance và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

For a given camera–subject distance, longer lenses magnify the subject more.
«3D Modelling/Create 3D Models/Hugin/Angle of view», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291257 (bản sửa đổi 2742409). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Here the density of mass is assumed to be presented by a continuous function \, \, at the distance from the centre .
«PlanetPhysics/Potential of Spherical Shell», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=196236 (bản sửa đổi 2206093). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Given multiple paths to the same destination but following different vector, neighbours, we can imagine the numbers indicate a distance to the destinations.

Với nhiều đường dẫn đến cùng một đích nhưng đi theo các vectơ lân cận khác nhau, chúng ta có thể tưởng tượng các con số biểu thị khoảng cách đến các đích.dịch máy, chưa biên tập

«Network+/Old guides/Routing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54379 (bản sửa đổi 2693435). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The parameter σ is the distance at which potential energy is zero.
«Molecular Simulation/Example Problem 5: The Lennard-Jones potential», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482485 (bản sửa đổi 4629711). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These contain the current viewport rotation and translation and camera distance - at the time of doing the rendering.

Chúng chứa xoay và dịch khung nhìn hiện tại cũng như khoảng cách camera - tại thời điểm thực hiện hiển thị.dịch máy, chưa biên tập

«OpenSCAD User Manual/Named Objects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476387 (bản sửa đổi 4529080). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The tolls vary according to the type of vehicle and the distance travelled.
«Transportation Planning Casebook/Brisbane Airportlink (M7) toll road», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455341 (bản sửa đổi 4288358). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Distance was also recorded for each session of each exercise program.
«Exercise as it relates to Disease/Effects of exercise on cerebrovascular health and episodic migraines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437204 (bản sửa đổi 3989767). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Time is crucial in supporting future learner of open and distance, because of its preciousness.
«Open and Distance Education/Future Learner Support for MOOC Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395606 (bản sửa đổi 3375706). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mobile transport for longer distances will therefore likely include a network of charging stations, with sufficient solar panels stowed on a vehicle for backup power.

Do đó, vận chuyển di động trong khoảng cách xa hơn có thể sẽ bao gồm một mạng lưới các trạm sạc, với đủ các tấm pin mặt trời được lắp trên xe để cung cấp điện dự phòng.dịch máy, chưa biên tập

«Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385797 (bản sửa đổi 4410905). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The value in it is the shortest distance between the start node and the terminating node.

Giá trị trong đó là khoảng cách ngắn nhất giữa nút bắt đầu và nút kết thúc.dịch máy, chưa biên tập

«A-level Computing/AQA/Paper 1/Fundamentals of algorithms/Optimisation algorithms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369552 (bản sửa đổi 3809403). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In a hive some bees perform a waggle dance, which is believed to inform conspecifics about the distance, direction and profitability of a food source.

Trong tổ, một số con ong thực hiện điệu nhảy lắc lư, được cho là để thông báo cho đồng loại về khoảng cách, hướng và lợi nhuận của nguồn thức ăn.dịch máy, chưa biên tập

«Sensory Systems/Butterflies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=309266 (bản sửa đổi 3117219). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, there is another factor influencing visual capacities of a spider´s eye, which is the problem of keeping objects at different distances in focus.
«Sensory Systems/NonPrimates», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275294 (bản sửa đổi 4082565). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0