distant
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
distant nghĩa là xa xôi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
distant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: separated in space or coming from or going to a distance.
Các nét nghĩa của từ distant
- 1
tính từB1
separated in space or coming from or going to a distance
tách biệt trong không gian hoặc đến từ hoặc đi đến một khoảng cáchdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa close
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
miles distant5.152 lần trong kho sách
mile distant1.705 lần trong kho sách
yards distant1.325 lần trong kho sách
distant thunder809 lần trong kho sách
leagues distant629 lần trong kho sách
far distant3.825 lần trong kho sách
distant hills916 lần trong kho sách
distant lands628 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
far apart in relevance or relationship or kinship
xa nhau về sự liên quan hoặc mối quan hệ hoặc quan hệ họ hàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa remoteTrái nghĩa close
- 3
tính từB1
remote in manner
theo cách từ xadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aloof · upstage
Câu hỏi thường gặp về distant
distant nghĩa là gì?
distant nghĩa là xa xôi (bản dịch máy, chưa biên tập). distant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: separated in space or coming from or going to a distance.
distant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ distant có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
distant được dùng trong câu như thế nào?
It deepened and swelled, died away and rose like the sound of distant church bells. (John Henry Goldfrap, The Bungalow Boys North of Fifty-Three. Nguồn: Project Gutenberg #44317.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/distant, mã đối chiếu EV-2E294BAD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng