outdistance
động từB2- outdistanced
- outdistances
- outdistancing
outdistance nghĩa là sự xa cách (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
outdistance là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go far ahead of.
Các nét nghĩa của từ outdistance
- 1
động từB2
go far ahead of
đi xa về phía trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa outstrip · distance
Câu hỏi thường gặp về outdistance
outdistance nghĩa là gì?
outdistance nghĩa là sự xa cách (bản dịch máy, chưa biên tập). outdistance là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: go far ahead of.
outdistance được dùng trong câu như thế nào?
Neither could we outdistance them, for their camels were as swift as our own and more obedient to their control. (L. Frank Baum, The Boy Fortune Hunters in Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #55845.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outdistance, mã đối chiếu EV-459B8377. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng