Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

length

danh từB1
US/ˈlɛŋkθ/
lengths
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

length nghĩa là chiều dài.

length là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the linear extent in space from one end to the other.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    the linear extent in space from one end to the other

    →

    phạm vi tuyến tính trong không gian từ đầu này đến đầu kia

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    full length
    5.737 lần trong kho sách
    arm's length
    1.713 lần trong kho sách
    wave length
    1.498 lần trong kho sách
    feet in length
    3.060 lần trong kho sách
    focal length
    1.112 lần trong kho sách
    whole length
    3.351 lần trong kho sách
    inches in length
    1.052 lần trong kho sách
    unit length
    907 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    continuance in time

    →

    tiếp tục trong thời gian

    Đồng nghĩa:duration
  3. 3danh từ
    B1

    the property of being the extent of something from beginning to end

    →

    tính chất là phạm vi của một cái gì đó từ đầu đến cuối

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về length

length nghĩa là gì?

length nghĩa là chiều dài. length là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the linear extent in space from one end to the other.

length dùng trong những kỳ thi nào?

Từ length ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

length được dùng trong câu như thế nào?

The length and all-encompassing nature of the war forced each combatant’s home front to adapt. («War on the Homefront», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/length, mã đối chiếu EV-E268B14E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “length” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa length và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The length and all-encompassing nature of the war forced each combatant’s home front to adapt.
«War on the Homefront», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Over the century skirts varied from ankle length to resting on the floor.
«Social Victorians/Terminology/Foundation Garments», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329865 (bản sửa đổi 2828613).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He demands a working day of normal length, and not more than that.
«Karl Marx/Capital1/Part3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318948 (bản sửa đổi 2790508).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The length of time a victim remains in captivity significantly influences the development of Stockholm syndrome, as prolonged exposure to the captor increases emotional attachment.
«Motivation and emotion/Book/2024/Stockholm syndrome motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306836 (bản sửa đổi 2756563).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0