length
danh từB1- lengths
length nghĩa là chiều dài.
length là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the linear extent in space from one end to the other.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
the linear extent in space from one end to the other
→phạm vi tuyến tính trong không gian từ đầu này đến đầu kia
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8full length5.737 lần trong kho sácharm's length1.713 lần trong kho sáchwave length1.498 lần trong kho sáchfeet in length3.060 lần trong kho sáchfocal length1.112 lần trong kho sáchwhole length3.351 lần trong kho sáchinches in length1.052 lần trong kho sáchunit length907 lần trong kho sách - 2danh từB1
continuance in time
→tiếp tục trong thời gian
Đồng nghĩa:duration - 3danh từB1
the property of being the extent of something from beginning to end
→tính chất là phạm vi của một cái gì đó từ đầu đến cuối
Câu hỏi thường gặp về length
length nghĩa là gì?
length nghĩa là chiều dài. length là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the linear extent in space from one end to the other.
length dùng trong những kỳ thi nào?
Từ length ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
length được dùng trong câu như thế nào?
The length and all-encompassing nature of the war forced each combatant’s home front to adapt. («War on the Homefront», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “length” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa length và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The length and all-encompassing nature of the war forced each combatant’s home front to adapt.Over the century skirts varied from ankle length to resting on the floor.He demands a working day of normal length, and not more than that.The length of time a victim remains in captivity significantly influences the development of Stockholm syndrome, as prolonged exposure to the captor increases emotional attachment.