Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

severely

trạng từB1
US/səˈvɪɹli/

severely nghĩa là nghiêm khắc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

severely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to a severe or serious degree.

Các nét nghĩa của từ severely

  1. 1

    trạng từB1

    to a severe or serious degree

    ở mức độ nghiêm trọng hoặc nghiêm trọngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa badly · gravely · seriously

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • severely punished738 lần trong kho sách

    • severely wounded1.479 lần trong kho sách

    • suffered severely664 lần trong kho sách

    • severely injured326 lần trong kho sách

    • severely reprimanded143 lần trong kho sách

    • severely damaged172 lần trong kho sách

    • severely censured116 lần trong kho sách

    • severely handled126 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB1

    with sternness

    với sự nghiêm khắcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sternly

  3. 3

    trạng từB1

    causing great damage or hardship

    gây ra thiệt hại lớn hoặc khó khăndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hard

Câu hỏi thường gặp về severely

severely nghĩa là gì?

severely nghĩa là nghiêm khắc (bản dịch máy, chưa biên tập). severely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to a severe or serious degree.

severely được dùng trong câu như thế nào?

“The people who will be most severely punished on the Day of Judgment will be the image-makers.” («Shirk (Islam)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1222165 (bản sửa đổi 10840755).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/severely, mã đối chiếu EV-AA7F7380. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “severely” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa severely và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“The people who will be most severely punished on the Day of Judgment will be the image-makers.”
«Shirk (Islam)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1222165 (bản sửa đổi 10840755). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Although no one was severely injured in the incident, several people were treated for minor injuries.
«Post Malone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=605784 (bản sửa đổi 11007418). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During these distributions, which really benefitted no one, many women were always severely hurt, and some died from the blows they had received.

Trong quá trình phân phát thực sự không mang lại lợi ích gì cho ai, nhiều phụ nữ luôn bị tổn thương nặng nề, và một số đã chết vì những cú đánh mà họ phải nhận.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, Ali Pacha Celebrated Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #2753. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Base types in sets are restricted to scalar types and, due to the storage requirements; the number of potential members is severely limited.

Các loại cơ sở trong bộ bị hạn chế ở các loại vô hướng và do yêu cầu lưu trữ; số lượng thành viên tiềm năng bị hạn chế nghiêm trọng.dịch máy, chưa biên tập

«Programming Language Concepts Using C and C++/Data Level Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304874 (bản sửa đổi 4644432). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Go,” said M. Floçon, briefly and severely, to his subordinate; “and remember that you have now to justify your retention on the force.”

“Đi,” M. Floçon nói ngắn gọn và nghiêm khắc với cấp dưới của mình; “và hãy nhớ rằng bây giờ bạn phải biện minh cho việc duy trì lực lượng của mình.”dịch máy, chưa biên tập

Arthur Griffiths, The Rome Express. Nguồn: Project Gutenberg #11451. · Nguyên văn tiếng Anh
Most of the other forty of Davidson's command were more or less severely wounded.

Hầu hết bốn mươi người chỉ huy khác của Davidson đều bị thương ít nhiều.dịch máy, chưa biên tập

John S. C. Abbott, Christopher Carson, Familiarly Known as Kit Carson. Nguồn: Project Gutenberg #14243. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The loss was most severely felt by the trappers, inasmuch as they had not a single animal left upon which to give chase.
De Witt C., -1876 Peters, The Life and Adventures of Kit Carson, the Nestor of the Rocky Mountains, from Facts Narrated by Himself. Nguồn: Project Gutenberg #16274. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He began severely, "Sister Susannah Halsey, it is not meet that a woman should stray so far from home and without companions."
L. Dougall, The Mormon Prophet. Nguồn: Project Gutenberg #17279. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You say that your energies have been severely taxed: that alone is the cause of your forebodings of evil.
William Henry Giles Kingston, The Three Lieutenants. Nguồn: Project Gutenberg #21396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was long since he had spoken of Paul, and never had he spoken so severely.
Alphonse Daudet, The Immortal; Or, One of the "Forty." (L'immortel) - 1877. Nguồn: Project Gutenberg #25766. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“You amaze me, Placide,” said Tartarin, severely; adding in a low voice: “Behave yourself!
Alphonse Daudet, Tartarin on the Alps. Nguồn: Project Gutenberg #25768. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Of course, his own lips and mouth must suffer severely from the animal's sharp spines.
George Waring, The Squirrels and other animals Or, Illustrations of the habits and instincts of many of the smaller British quadrupeds. Nguồn: Project Gutenberg #33434. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB