dwarf
danh từB2- dwarfed
- dwarfing
- dwarfs
dwarf nghĩa là người lùn.
dwarf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is markedly small.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a person who is markedly small
→một người nhỏ bé rõ rệt
Đồng nghĩa:midget · nanusCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8dwarf planet113 lần trong kho sáchdwarf planets86 lần trong kho sáchdwarf galaxies49 lần trong kho sáchdwarf birch61 lần trong kho sáchdwarf nemu36 lần trong kho sáchdwarf pines50 lần trong kho sáchdwarf shrubs47 lần trong kho sáchdwarf oaks45 lần trong kho sách - 2danh từB2
a legendary creature resembling a tiny old man
→một sinh vật huyền thoại giống một ông già nhỏ bé
Đồng nghĩa:gnome - 3danh từB2
a plant or animal that is atypically small
→một loài thực vật hoặc động vật có kích thước nhỏ không điển hình
- 4động từB2
make appear small by comparison
→làm cho có vẻ nhỏ bé khi so sánh
Đồng nghĩa:shadow · overshadow - 5động từB2
check the growth of
→kiểm tra sự tăng trưởng của
Câu hỏi thường gặp về dwarf
dwarf nghĩa là gì?
dwarf nghĩa là người lùn. dwarf là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is markedly small.
dwarf được dùng trong câu như thế nào?
Red dwarfs can live trillions of years, much longer than brighter stars. («Red dwarf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57637 (bản sửa đổi 10911871).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “dwarf” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa dwarf và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Red dwarfs can live trillions of years, much longer than brighter stars.Sao lùn đỏ có thể sống hàng nghìn tỷ năm, lâu hơn nhiều so với những ngôi sao sáng hơn.
My power continued undiminished; for they knew either the dwarf or I must be supreme; and though the queen was bad, the prince was worse.Sức mạnh của tôi tiếp tục không suy giảm; vì họ biết hoặc người lùn hoặc tôi phải là người tối cao; và dù hoàng hậu đã tệ thì hoàng tử còn tệ hơn.
Staggers back perspiring; meets mad dwarf with torch; mad dwarf talks a good deal--mad people always do,--then yells and runs away.Lảo đảo đổ mồ hôi; gặp người lùn điên cầm đuốc; Người lùn điên nói rất nhiều - người điên luôn làm thế - rồi hét lên và bỏ chạy.
To begin with, he thought him too familiar, and never even answered him when the dwarf dared to address him.