report
danh từ, động từA2- reported
- reporting
- reports
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
report nghĩa là báo cáo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
report là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written document describing the findings of some individual or group.
Các nét nghĩa của từ report
- 1
danh từA2
a written document describing the findings of some individual or group
một tài liệu bằng văn bản mô tả những phát hiện của một số cá nhân hoặc nhómdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa study · written report
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
official report724 lần trong kho sách
self report1.267 lần trong kho sách
annual report494 lần trong kho sách
false report639 lần trong kho sách
loud report664 lần trong kho sách
sharp report635 lần trong kho sách
newspaper report413 lần trong kho sách
media report372 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the act of informing by verbal report
hành động thông báo bằng báo cáo bằng lời nóidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa account
- 3
danh từA2
a short account of the news
một tài khoản ngắn của tin tứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa news report · story · account · write up
- 4
động từA2
to give an account or representation of in words
để đưa ra một tài khoản hoặc đại diện bằng lời nóidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa describe · account
- 5
động từA2
announce as the result of an investigation or experience or finding
công bố là kết quả của một cuộc điều tra, kinh nghiệm hoặc phát hiệndịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA2
announce one's presence
thông báo sự có mặt của mìnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về report
report nghĩa là gì?
report nghĩa là báo cáo (bản dịch máy, chưa biên tập). report là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written document describing the findings of some individual or group.
report dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ report có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
report được dùng trong câu như thế nào?
The gratification reported by students in this and other formative assessment activities is attributed to measurable reach to a real audience. («WikiJournal Preprints/Use of Wikipedia at university as a resource of active health teaching methodology and scientific dissemination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317026 (bản sửa đổi 2764307).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/report, mã đối chiếu EV-2E940958. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng