Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

slightly

trạng từB1
US/ˈslaɪtli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

slightly nghĩa là hơi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

slightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a small degree or extent.

Các nét nghĩa của từ slightly

  1. 1

    trạng từB1

    to a small degree or extent

    ở một mức độ nhỏ hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa somewhat · more or less

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • slightly wounded679 lần trong kho sách

    • slightly ajar259 lần trong kho sách

    • slightly flushed314 lần trong kho sách

    • trembled slightly325 lần trong kho sách

    • slightly curved212 lần trong kho sách

    • slightly parted309 lần trong kho sách

    • slightly different1.091 lần trong kho sách

    • slightly elevated216 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB1

    in a slim or slender manner

    một cách mảnh khảnh hoặc mảnh khảnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa slenderly · slimly

Câu hỏi thường gặp về slightly

slightly nghĩa là gì?

slightly nghĩa là hơi (bản dịch máy, chưa biên tập). slightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a small degree or extent.

slightly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ slightly có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

slightly được dùng trong câu như thế nào?

“How shall we manage it?” the young lady continued, dropping her long curved lashes, and slightly flushing under his steadfast gaze. (R. D. Blackmore, Alice Lorraine: A Tale of the South Downs. Nguồn: Project Gutenberg #49075.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/slightly, mã đối chiếu EV-4609DF5A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “slightly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa slightly và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“How shall we manage it?” the young lady continued, dropping her long curved lashes, and slightly flushing under his steadfast gaze.
R. D. Blackmore, Alice Lorraine: A Tale of the South Downs. Nguồn: Project Gutenberg #49075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"There has been considerable effort to keep me off the air," he said, "and so far that effort has been slightly successful.

“Đã có nỗ lực đáng kể để giữ tôi không được phát sóng,” anh nói, “và cho đến nay nỗ lực đó đã thành công đôi chút.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But they will as yet hardly have a distinct name, and from being only slightly valued, their history will have been disregarded.
Charles Darwin, The Origin of Species by Means of Natural Selection Or, the Preservation of Favoured Races in the Struggle for Life, 6th Edition. Nguồn: Project Gutenberg #2009. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Captain Landon turned slightly to the left, still heading with unabated speed for Boothbay Harbor.
Edward Sylvester Ellis, The Launch Boys' Cruise in the Deerfoot. Nguồn: Project Gutenberg #41434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mrs. Maclean shuddered slightly, and her lips opened as though she were about to speak.
William Sharp, Pharais; and, The Mountain Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #43485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Ah!" said the senator, starting slightly at seeing him, "It is you."
Gustave Aimard, Stronghand; or, The Noble Revenge. Nguồn: Project Gutenberg #44672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Here are some guests anxious to meet Miss Mason," and thereupon Patricia was turned slightly around to face a group of young people.

Có một số vị khách đang nóng lòng muốn gặp cô Mason," và sau đó Patricia hơi quay người lại để đối mặt với một nhóm thanh niên.dịch máy, chưa biên tập

Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Washington. Nguồn: Project Gutenberg #45045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Still he trembled slightly when they ushered him into the blue drawing-room.
Emile Gaboriau, Monsieur Lecoq, v. 2. Nguồn: Project Gutenberg #48641. · Bản dịch tiếng Anh
“But at all events,” she resumed, as if to slightly change the tone, “you have had the Vissians.
George Gissing, Isabel Clarendon, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We have alluded, and but slightly, to the perplexity and embarrassment wherewith he was annoyed and distressed on this account.
William Pitt Scargill, Rank and Talent; A Novel, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54864. · Nguyên văn tiếng Anh
Captain Jones had known Mrs. Ray slightly in her better days, and he now turned to her, and inquired kindly after her welfare.

Thuyền trưởng Jones đã biết chút ít về bà Ray trong những ngày bà còn tươi đẹp, và bây giờ ông quay sang bà và tử tế hỏi thăm sức khỏe của bà.dịch máy, chưa biên tập

Sarah S. Baker, The Babes in the Basket; or, Daph and Her Charge. Nguồn: Project Gutenberg #56819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'I did not think you would come to-night,' said Madge, opening and shutting her large black fan, with a slightly nervous movement.
M. E. Braddon, A Strange World: A Novel. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #57086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB