nervousness
danh từB1- nervousnesses
nervousness nghĩa là sự bồn chồn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nervousness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the anxious feeling you have when you have the jitters.
Các nét nghĩa của từ nervousness
- 1
danh từB1
the anxious feeling you have when you have the jitters
cảm giác lo lắng mà bạn có khi bạn cảm thấy bồn chồndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa jitteriness · jumpiness · restiveness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
sheer nervousness42 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an uneasy psychological state
một trạng thái tâm lý khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nerves
- 3
danh từB1
a sensitive or highly strung temperament
một tính khí nhạy cảm hoặc rất căng thẳngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về nervousness
nervousness nghĩa là gì?
nervousness nghĩa là sự bồn chồn (bản dịch máy, chưa biên tập). nervousness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the anxious feeling you have when you have the jitters.
nervousness được dùng trong câu như thế nào?
Had we shown the slightest hesitation or nervousness, they would have attempted to frighten us into submission." (William Henry Giles Kingston, Adventures in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #21383.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nervousness, mã đối chiếu EV-2D059D31. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng