Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fade

động từ
B1
US/ˈfeɪd/
faded
fades
fading
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

fade nghĩa là mờ dần.

fade là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become less clearly visible or distinguishable.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    become less clearly visible or distinguishable

    →

    trở nên ít rõ ràng hơn hoặc khó phân biệt

    Đồng nghĩa:melt
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    fade away
    4.037 lần trong kho sách
    gradually fade
    397 lần trong kho sách
    colour fade
    212 lần trong kho sách
    color fade
    179 lần trong kho sách
    fade calico
    74 lần trong kho sách
    fade flowers
    240 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    lose freshness, vigor, or vitality

    →

    mất đi sự tươi mát, sức sống hoặc sức sống

    Đồng nghĩa:wither
  3. 3động từ
    B1

    disappear gradually

    Đồng nghĩa:evanesce, blow over, pass off, fleet, pass
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa fade và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It was all before me, as if painted with a sunbeam, and all seemingly faded like the phantoms of a vivid dream.

Tất cả hiện ra trước mắt tôi như được vẽ bởi một tia nắng, và tất cả dường như mờ nhạt như bóng ma của một giấc mơ sống động.

Everts, Truman, Thirty-Seven Days of Peril from Scribner's Monthly Vol III Nov. 1871, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Put him by himself, he pines for lack of mental aliment, just as a flower fades for want of daylight in the dark.
Whyte-Melville, G. J. (George John), Bones and I, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The prizes are the same dreary, old, fading bay wreaths.
Warner, Charles Dudley, Thoughts Suggested by Mr. Froude's "Progress", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"It will only get dirty and faded where it is."
Quiller-Couch, Mabel, The Making of Mona, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She smiled as she spoke; but Alec noticed that as soon as the elder lady turned away the smile suddenly faded.
Leys, John K. (John Kirkwood), The Lindsays, Tiếng Anh (Anh - Anh)
On the backs of all the chairs hung fancy antimacassars, flattened by the pressure of reclining forms, with faded and crumpled ribbons.
Couperus, Louis, Small Souls
Adrian's eyes opened, then he laughed outright and the sinister personality faded altogether from his expression.
Ingram, Eleanor M. (Eleanor Marie), The Game and the Candle, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His neck was collarless, a faded blue polka-dotted handkerchief serving as both collar and tie.
Bangs, John Kendrick, From Pillar to Post: Leaves from a Lecturer's Note-Book, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The somber eagerness faded out of his; he sighed and rose.
Cutting, Mary Stewart, The Wayfarers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Thus is unhappiness destined to fade out of the world.
Mallock, W. H. (William Hurrell), The New Paul and Virginia; Or, Positivism on an Island, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Nobody's asked you to go to prison," said the policeman, whose patience was beginning to fade.
Marsh, Richard, A Hero of Romance, Nguyên văn tác phẩm
But the photograph that Lady Bligh looked at longest, and most fondly, was a faded one of Alfred and Granville as mere schoolboys.
Hornung, E. W. (Ernest William), A Bride from the Bush, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về fade (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. fade nghĩa là gì trong tiếng Việt?

fade có nghĩa chính là: trở nên ít rõ ràng hơn hoặc khó phân biệt. Định nghĩa tiếng Anh: "become less clearly visible or distinguishable".

2. fade thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

fade là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của fade theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), fade được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfeɪd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. fade thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ fade được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của fade gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của fade gồm: faded, fades, fading.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với fade là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: fade away, gradually fade, colour fade, color fade, fade calico.

7. fade có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: melt, wither, evanesce, blow over, pass off. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến fade?

Từ fade xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với fade đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It was all before me, as if painted with a sunbeam, and all seemingly faded like the phantoms of a vivid dream." (Dịch nghĩa: Tất cả hiện ra trước mắt tôi như được vẽ bởi một tia nắng, và tất cả dường như mờ nhạt như bóng ma của một giấc mơ sống động.). Câu văn minh họa cách dùng fade làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng fade?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.