Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

slice

danh từ, động từA2
US/ˈslaɪs/
sliced
slices
slicing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

slice nghĩa là lát (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

slice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a share of something.

Các nét nghĩa của từ slice

  1. 1

    danh từA2

    a share of something

    một phần của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa piece

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • slice of bread1.100 lần trong kho sách

    • slice of ham220 lần trong kho sách

    • slice of bacon168 lần trong kho sách

    • slice of toast152 lần trong kho sách

    • slice of lemon86 lần trong kho sách

    • thin slice380 lần trong kho sách

    • slice of cake117 lần trong kho sách

    • slice of venison57 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a serving that has been cut from a larger portion

    một khẩu phần đã được cắt từ một phần lớn hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa piece

  3. 3

    danh từA2

    a wound made by cutting

    một vết thương được tạo ra bằng cách cắtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cut · gash · slash

  4. 4

    động từA2

    make a clean cut through

    thực hiện một đường cắt sạch sẽdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa slit

  5. 5

    động từA2

    hit a ball and put a spin on it so that it travels in a different direction

    đánh một quả bóng và tạo một cú xoáy vào nó để nó di chuyển theo một hướng khácdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA2

    cut into slices

    cắt thành látdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa slice up

Câu hỏi thường gặp về slice

slice nghĩa là gì?

slice nghĩa là lát (bản dịch máy, chưa biên tập). slice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a share of something.

slice dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ slice có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

slice được dùng trong câu như thế nào?

From the box underneath the seat, the pedler took out a loaf of bread, a slice of butter, and a tin pail full of doughnuts. (Horatio, Jr. Alger, Paul Prescott's Charge. Nguồn: Project Gutenberg #293.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/slice, mã đối chiếu EV-7A8C0A1D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “slice” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa slice và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

From the box underneath the seat, the pedler took out a loaf of bread, a slice of butter, and a tin pail full of doughnuts.

Từ chiếc hộp dưới ghế, người bán hàng rong lấy ra một ổ bánh mì, một lát bơ và một thùng thiếc đựng đầy bánh rán.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Paul Prescott's Charge. Nguồn: Project Gutenberg #293. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A slight ring of glass made him lift his eyes from the slice of pine-apple he was cutting into small pieces on his plate.

Một vòng thủy tinh nhẹ khiến anh rời mắt khỏi miếng dứa anh đang cắt thành từng miếng nhỏ trên đĩa.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, The End of the Tether. Nguồn: Project Gutenberg #527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Four slices of bread, two eggs, two slices of cold ham, one plate of soup, two cups of tea—that is nothing to you.”

Bốn lát bánh mì, hai quả trứng, hai lát giăm bông nguội, một đĩa súp, hai tách trà – đối với bạn chẳng là gì cả.”dịch máy, chưa biên tập

Katherine Mansfield, In a German Pension. Nguồn: Project Gutenberg #1472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She succeeded in cutting off a large slice, and holding it out.
Dinah Maria Mulock Craik, John Halifax, Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #2351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Deception is not limited to slicing and short hitting actions.
«Badminton/Deceptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220717 (bản sửa đổi 1713943). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But O'Hara returned in an hour or thereabout with food for him--a cup of broth and a slice of bread; and when Ste.
Justus Miles Forman, Jason: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #13261. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was at the tenth hole that Miss Lawrence sliced her ball over the fence, and Wallace deftly returned it, as I have mentioned.
Frederick Upham Adams, John Henry Smith: A humorous romance of outdoor life. Nguồn: Project Gutenberg #15247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Year after year the whole crop is sliced up, put into great barrels, and converted into sauer-kraut.
Mór Jókai, Dr. Dumany's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #18708. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He then cut some slices out of the back, which had not a more attractive appearance than the foot.
William Henry Giles Kingston, The Two Supercargoes; Or, Adventures in Savage Africa. Nguồn: Project Gutenberg #21490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Seeing that there was no tea on the table, she substituted "another slice of ham," and laughed.

Thấy trên bàn không có trà, cô thay thế "một miếng giăm bông khác" và cười.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, The Red Eric. Nguồn: Project Gutenberg #21714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"If I had, I should wrap half a pound of sliced ham--fat ham, you know--in it, for the first customer.

“Nếu có, tôi nên gói nửa pound giăm bông thái lát - giăm bông béo ngậy, bạn biết đấy - vào đó cho khách hàng đầu tiên.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Casa Braccio, Volumes 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #26327. · Nguyên văn tiếng Anh
Crumb by crumb the slice of bread all went to the little singers, and Fanny went into her grandmother's house again quite pleased.
Anatole France, Our Children: Scenes from the Country and the Town. Nguồn: Project Gutenberg #28695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US