wither
động từB1- withered
- withering
- withers
wither nghĩa là khô héo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wither là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wither, as with a loss of moisture.
Các nét nghĩa của từ wither
- 1
động từB1
wither, as with a loss of moisture
khô héo, như mất độ ẩmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shrivel · shrivel up · shrink
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
wither leaves628 lần trong kho sách
wither scorn191 lần trong kho sách
wither leaf173 lần trong kho sách
wither sarcasm80 lần trong kho sách
raymond wither81 lần trong kho sách
wither grass245 lần trong kho sách
wither contempt122 lần trong kho sách
- 2
động từB1
lose freshness, vigor, or vitality
mất đi sự tươi mát, sức sống hoặc sức sốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fade
Câu hỏi thường gặp về wither
wither nghĩa là gì?
wither nghĩa là khô héo (bản dịch máy, chưa biên tập). wither là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wither, as with a loss of moisture.
wither được dùng trong câu như thế nào?
Her long hair (of a withered-bracken colour) hung far below her knees; a veil of green gauze covered the upper part of her face. (Murray Gilchrist, The stone dragon and other tragic romances. Nguồn: Project Gutenberg #76153.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wither, mã đối chiếu EV-2742F870. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng