Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

melt

động từ
B1
US/ˈmɛlt/
melted
melting
melts
Ý nghĩa trọng tâm

melt nghĩa là tan chảy.

melt là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reduce or cause to be reduced from a solid to a liquid state, usually by heating.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    reduce or cause to be reduced from a solid to a liquid state, usually by heating

    →

    khử hoặc làm chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng, thường bằng cách đun nóng

    Đồng nghĩa:run, melt down
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    melt snow
    652 lần trong kho sách
    melt snows
    179 lần trong kho sách
    melt away
    3.770 lần trong kho sách
    melt butter
    207 lần trong kho sách
    melt pot
    209 lần trong kho sách
    snow melt
    370 lần trong kho sách
    melt mood
    133 lần trong kho sách
    ice melt
    175 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    become or cause to become soft or liquid

    →

    trở nên mềm hoặc lỏng

    Đồng nghĩa:dissolve, thaw, unfreeze, unthaw, dethaw
  3. 3động từ
    B1

    become more relaxed, easygoing, or genial

    →

    trở nên thoải mái hơn, dễ tính hơn hoặc vui vẻ hơn

    Đồng nghĩa:mellow, mellow out
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa melt và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

This morning had some discussion with Nelson and Wright regarding the action of sea water in melting barrier and sea ice.
Scott, Robert Falcon, Scott's Last Expedition, Volume I Being the journals of Captain R. F. Scott, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When the Wisconsin ice age ended and the final glaciers melted, lakes and rivers were left behind.
Wikimedia contributors, Geological Features of Wisconsin
The day broke softly, the snow melted, the wind blew warm from the river.
Phelps, Elizabeth Stuart, Men, Women, and Ghosts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
These substances have the highest melting and boiling points because they only separate into individual molecules when the powerful bonds have been broken.
Wikimedia contributors, General Chemistry/Intermolecular bonds
This sum little by little had melted, and a month previous the last dollar had been spent for the winter’s supply of coal.
Alger, Horatio, Jr., Chester Rand; or, The New Path to Fortune, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The most practical and uncompromising melted, however unwillingly, before his sunshine, and the suggestion of chivalric deference which seemed a second nature with him.
Burnett, Frances Hodgson, "Seth", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
From his own face the clouds melted into a glad sunshine of courage, resolve, and anticipation.

Từ khuôn mặt của chính anh, những đám mây tan thành tia nắng vui vẻ của lòng can đảm, quyết tâm và chờ đợi.

Cable, George Washington, Bonaventure: A Prose Pastoral of Acadian Louisiana, Nguyên văn tác phẩm
Melted snow-water is poor stuff if you don't do that.
Henty, G. A. (George Alfred), A Chapter of Adventures, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Hurrah!" he shouted, following Dick to the stage-door--his own sorrows melting before the sunshine of his joy at the success of his favourite.
Hazelton, George Cochrane, Mistress Nell: A Merry Tale of a Merry Time, Nguyên văn tác phẩm
Something had frozen up within her, which no warm breath could have melted, had any such breath reached her.
Auerbach, Berthold, Edelweiss: A Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He had melted into air, and it was nearly evening; to continue the search would be useless.
Mitford, Bertram, The Fire Trumpet: A Romance of the Cape Frontier, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She breathed upon the frost-coated pane, melting an opening in the crust of ice.
Hillern, Wilhelmine von, On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau

Câu hỏi thường gặp về melt (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. melt nghĩa là gì trong tiếng Việt?

melt có nghĩa chính là: khử hoặc làm chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng, thường bằng cách đun nóng. Định nghĩa tiếng Anh: "reduce or cause to be reduced from a solid to a liquid state, usually by heating".

2. melt thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

melt là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của melt theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), melt được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmɛlt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. melt thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ melt được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của melt gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của melt gồm: melted, melting, melts.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với melt là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: melt snow, melt snows, melt away, melt butter, melt pot.

7. melt có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: run, melt down, dissolve, thaw, unfreeze. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến melt?

Từ melt xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với melt đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "This morning had some discussion with Nelson and Wright regarding the action of sea water in melting barrier and sea ice.". Câu văn minh họa cách dùng melt làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng melt?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.