Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

disappearance

danh từB2
US/ˌdɪsəˈpɪɹəns/
disappearances

disappearance nghĩa là sự biến mất (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

disappearance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of leaving secretly or without explanation.

Các nét nghĩa của từ disappearance

  1. 1

    danh từB2

    the act of leaving secretly or without explanation

    hành động rời đi một cách bí mật hoặc không có lời giải thíchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa disappearingTrái nghĩa appearance

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • mysterious disappearance663 lần trong kho sách

    • sudden disappearance519 lần trong kho sách

    • unaccountable disappearance64 lần trong kho sách

    • gradual disappearance57 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the event of passing out of sight

    sự kiện khuất tầm mắtdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa appearance

  3. 3

    danh từB2

    gradually ceasing to be visible

    Đồng nghĩa fade

Câu hỏi thường gặp về disappearance

disappearance nghĩa là gì?

disappearance nghĩa là sự biến mất (bản dịch máy, chưa biên tập). disappearance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of leaving secretly or without explanation.

disappearance được dùng trong câu như thế nào?

The disappearance of that river could have had devastating effects on agriculture and sped the decline. («Human Legacy Course/Early India», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97986 (bản sửa đổi 2637935).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disappearance, mã đối chiếu EV-1A7A21AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “disappearance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa disappearance và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The disappearance of that river could have had devastating effects on agriculture and sped the decline.

Sự biến mất của dòng sông đó có thể gây ra những tác động tàn khốc đối với nông nghiệp và đẩy nhanh sự suy thoái.dịch máy, chưa biên tập

«Human Legacy Course/Early India», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97986 (bản sửa đổi 2637935). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"The disappearance of the light, then, will communicate the tidings of the king's death?"

“Vậy thì sự biến mất của ánh sáng sẽ báo tin về cái chết của nhà vua?”dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Joseph II. and His Court: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3793. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
As the day was closing, however, he took part in an affair which explained the mystery of Mammy Borden's disappearance.
Edward Payson Roe, An Original Belle. Nguồn: Project Gutenberg #5437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He began at the beginning--the little mountain home, the family of three, the disappearance of the child.
David Graham Phillips, The Great God Success: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7989. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The husband had nothing to gain by his wife's disappearance, and everything to lose."

Người chồng chẳng được gì sau sự biến mất của vợ mà còn mất tất cả mọi thứ.”dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Fenton's Quest. Nguồn: Project Gutenberg #11720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I believe that she is well, although of course she must have suffered very greatly at your disappearance.
G. A. Henty, One of the 28th: A Tale of Waterloo. Nguồn: Project Gutenberg #14313. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I think we must have been out of sight of land before the news of the governor's disappearance was spread abroad."
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, For Woman's Love. Nguồn: Project Gutenberg #16094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That paragraph was the key to the sad mystery of Mary Arundel's disappearance.
M. E. Braddon, John Marchmont's Legacy, Volumes 1-3. Nguồn: Project Gutenberg #34542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This Gabriel Gaillarde had had a bad fall from a run-away horse, about five years before his mysterious disappearance.
Joseph Sheridan Le Fanu, In a Glass Darkly, v. 3/3. Nguồn: Project Gutenberg #37174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He stood bare-headed in the road, watching her quick disappearance.

Anh đứng đầu trần trên đường, nhìn cô biến mất nhanh chóng.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Hard Times. Nguồn: Project Gutenberg #786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This disappearance was too strange to inspire a perfect security.

Sự biến mất này quá kỳ lạ để truyền cảm hứng cho một sự an toàn hoàn hảo.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, In Search of the Castaways A Romantic Narrative of the Loss of Captain Grant of the Brig Britannia and of the Adventures of His Children and Friends in His Discovery and Rescue. Nguồn: Project Gutenberg #46597. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The light was not improved of course by the disappearance of Mrs. Gwynn's candle, and the end of the room was dim and unsatisfactory.
Joseph Sheridan Le Fanu, Guy Deverell, v. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #41228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB