disappearance
danh từB2- disappearances
disappearance nghĩa là sự biến mất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disappearance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of leaving secretly or without explanation.
Các nét nghĩa của từ disappearance
- 1
danh từB2
the act of leaving secretly or without explanation
hành động rời đi một cách bí mật hoặc không có lời giải thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disappearingTrái nghĩa appearance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
mysterious disappearance663 lần trong kho sách
sudden disappearance519 lần trong kho sách
unaccountable disappearance64 lần trong kho sách
gradual disappearance57 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the event of passing out of sight
sự kiện khuất tầm mắtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa appearance
- 3
danh từB2
gradually ceasing to be visible
Đồng nghĩa fade
Câu hỏi thường gặp về disappearance
disappearance nghĩa là gì?
disappearance nghĩa là sự biến mất (bản dịch máy, chưa biên tập). disappearance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of leaving secretly or without explanation.
disappearance được dùng trong câu như thế nào?
The disappearance of that river could have had devastating effects on agriculture and sped the decline. («Human Legacy Course/Early India», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97986 (bản sửa đổi 2637935).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disappearance, mã đối chiếu EV-1A7A21AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng