Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

icon

danh từB2
US/ˈaɪkɑn/
icons

icon nghĩa là biểu tượng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

icon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (computer science) a graphic symbol (usually a simple picture) that denotes a program or a command or a data file or a concept in a graphical user interface.

Các nét nghĩa của từ icon

  1. 1

    danh từB2

    (computer science) a graphic symbol (usually a simple picture) that denotes a program or a command or a data file or a concept in a graphical user interface

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • icon basilike15 lần trong kho sách

    • cultural icon63 lần trong kho sách

    • desktop icon14 lần trong kho sách

    • padlock icon10 lần trong kho sách

    • toolbar icon8 lần trong kho sách

    • icon menus9 lần trong kho sách

    • folder icon11 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a visual representation (of an object or scene or person or abstraction) produced on a surface

    một sự thể hiện trực quan (của một vật thể hoặc cảnh hoặc con người hoặc sự trừu tượng) được tạo ra trên một bề mặtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa picture · image · ikon

  3. 3

    danh từB2

    a conventional religious painting in oil on a small wooden panel

    một bức tranh tôn giáo thông thường bằng sơn dầu trên một tấm gỗ nhỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ikon

Câu hỏi thường gặp về icon

icon nghĩa là gì?

icon nghĩa là biểu tượng (bản dịch máy, chưa biên tập). icon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (computer science) a graphic symbol (usually a simple picture) that denotes a program or a command or a data file or a concept in a graphical user interface.

icon được dùng trong câu như thế nào?

In response to user requests, Google has made it possible to rearrange all icons on the toolbar, including the search box. («Google Toolbar for Firefox now out of beta», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22826 (bản sửa đổi 4818982).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/icon, mã đối chiếu EV-0A214A6B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “icon” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa icon và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In response to user requests, Google has made it possible to rearrange all icons on the toolbar, including the search box.

Để đáp ứng yêu cầu của người dùng, Google đã cho phép sắp xếp lại tất cả các biểu tượng trên thanh công cụ, bao gồm cả hộp tìm kiếm.dịch máy, chưa biên tập

«Google Toolbar for Firefox now out of beta», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22826 (bản sửa đổi 4818982). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Kids can easily remember these tools because the icons have simple representations of what the tool does.
«Teaching Computer Literacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24664 (bản sửa đổi 3456013). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When her son, Chandrakirti became the king, she was known as a popular feminine icon in the kingdom.

Khi con trai bà, Chandrakirti trở thành vua, bà được biết đến như một biểu tượng nữ tính nổi tiếng trong vương quốc.dịch máy, chưa biên tập

«Women in the history of Manipur Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=843235 (bản sửa đổi 10964652). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Alternatively, when I run Apache, I get an icon in the system tray next to the clock.

Ngoài ra, khi tôi chạy Apache, tôi nhận được một biểu tượng trên khay hệ thống bên cạnh đồng hồ.dịch máy, chưa biên tập

«PHP Programming/Get Apache and PHP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8570 (bản sửa đổi 4666589). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He is famous for his art installations that resemble Cuban history and famous icons.
«Cuban Refrigerator Art», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=132540 (bản sửa đổi 2146335). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Above the Map Screen, you'll see three icons, colored box with a white arrow cursor.

Phía trên Màn hình Bản đồ, bạn sẽ thấy ba biểu tượng, hộp màu có con trỏ mũi tên màu trắng.dịch máy, chưa biên tập

«RPG Maker 2003/Tutorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114249 (bản sửa đổi 3844511). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Merging and breaking down fine art and pop culture icons pop art was a satirization of the mass production culture of America.

Hợp nhất và phá vỡ các biểu tượng mỹ thuật và văn hóa đại chúng nghệ thuật đại chúng là một sự châm biếm văn hóa sản xuất hàng loạt của Mỹ.dịch máy, chưa biên tập

«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He lay just under the icons; his large thick hands outside the quilt.
Leo, graf Tolstoy, War and Peace. Nguồn: Project Gutenberg #2600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Under Edward, stained glass windows and icons were now removed from churches, and the furniture within churches became very basic and plain.
«Edward VI of England», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10963 (bản sửa đổi 10964376). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To add a new user, select the third last icon from the top toolbar and fill in the values for Name and Role.
«Openbravo POS/Quick tour», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45045 (bản sửa đổi 4666852). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You can also press and hold the trash icon, and a menu will appear with an "Empty Trash" option.
«Mac OS X Tiger/Appendix D», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45864 (bản sửa đổi 3332387). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Double-click the Window icon to make the window come to the front.
«Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/First Cocoa program - Hello World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56994 (bản sửa đổi 3441244). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0