caravan
danh từB2- caravans
caravan nghĩa là đoàn lữ hành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
caravan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file.
Các nét nghĩa của từ caravan
- 1
danh từB2
a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file
một đám rước (của xe ngựa hoặc con la hoặc lạc đà) đi cùng nhau trong một hàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa train · wagon train
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
caravan of pilgrims36 lần trong kho sách
caravan of camels38 lần trong kho sách
hadj caravan19 lần trong kho sách
caravan routes28 lần trong kho sách
pilgrim caravan32 lần trong kho sách
caravan route71 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a camper equipped with living quarters
một người cắm trại được trang bị chỗ ởdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa van
Câu hỏi thường gặp về caravan
caravan nghĩa là gì?
caravan nghĩa là đoàn lữ hành (bản dịch máy, chưa biên tập). caravan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file.
caravan được dùng trong câu như thế nào?
Present-day caravans still transport important goods in less-developed areas of the world. («Caravan (travellers)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473400 (bản sửa đổi 9805170).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/caravan, mã đối chiếu EV-A98B0B42. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng