Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

caravan

danh từB2
US/ˈkæɹəˌvæn/
caravans

caravan nghĩa là đoàn lữ hành (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

caravan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file.

Các nét nghĩa của từ caravan

  1. 1

    danh từB2

    a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file

    một đám rước (của xe ngựa hoặc con la hoặc lạc đà) đi cùng nhau trong một hàngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa train · wagon train

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • caravan of pilgrims36 lần trong kho sách

    • caravan of camels38 lần trong kho sách

    • hadj caravan19 lần trong kho sách

    • caravan routes28 lần trong kho sách

    • pilgrim caravan32 lần trong kho sách

    • caravan route71 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a camper equipped with living quarters

    một người cắm trại được trang bị chỗ ởdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa van

Câu hỏi thường gặp về caravan

caravan nghĩa là gì?

caravan nghĩa là đoàn lữ hành (bản dịch máy, chưa biên tập). caravan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a procession (of wagons or mules or camels) traveling together in single file.

caravan được dùng trong câu như thế nào?

Present-day caravans still transport important goods in less-developed areas of the world. («Caravan (travellers)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473400 (bản sửa đổi 9805170).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/caravan, mã đối chiếu EV-A98B0B42. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “caravan” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa caravan và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Present-day caravans still transport important goods in less-developed areas of the world.
«Caravan (travellers)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473400 (bản sửa đổi 9805170). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Wednesday morning I was sent with a party to escort an emigrant caravan across the marsh to the village of Churubusco.

Sáng thứ Tư, tôi được cử đi cùng một nhóm để hộ tống một đoàn lữ hành di cư băng qua đầm lầy đến làng Churubusco.dịch máy, chưa biên tập

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Capitola the madcap. Nguồn: Project Gutenberg #3792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The progress of the little caravan was without extraordinary incident, until it arrived at "The Caches" on the Upper Arkansas.
Henry Inman, The Old Santa Fe Trail: The Story of a Great Highway. Nguồn: Project Gutenberg #7984. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"As to you, who followed our caravan from the coast, you have done well to keep your distance.

"Đối với bạn, người đã theo đoàn lữ hành của chúng tôi từ bờ biển, bạn đã làm rất tốt khi giữ khoảng cách.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Dick Sand: A Captain at Fifteen. Nguồn: Project Gutenberg #12051. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A large number of camels and pack-horses completed the caravan.
Wilhelm Hauff, Tales of the Caravan, Inn, and Palace. Nguồn: Project Gutenberg #32109. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
And that it was not a caravan of poor people was clear from what this lady was doing; for she was taking her tea.
Charles Dickens, Dickens' Stories About Children Every Child Can Read. Nguồn: Project Gutenberg #32241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Many and long were the days I passed under the burning sun of the desert; wearisome and slow was the march of the caravan.

Tôi đã trải qua những ngày thật dài dưới cái nắng thiêu đốt của sa mạc; cuộc hành quân của đoàn lữ hành thật mệt mỏi và chậm chạp.dịch máy, chưa biên tập

G. J. Whyte-Melville, The Interpreter: A Tale of the War. Nguồn: Project Gutenberg #40660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was alone and unarmed; the caravan on the other hand, was numerous and composed of devoted men.
Gustave Aimard, The Tiger-Slayer: A Tale of the Indian Desert. Nguồn: Project Gutenberg #42535. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I thank you, Anna--but I cannot go to see caravans.

Tôi cảm ơn Anna - nhưng tôi không thể đi xem đoàn lữ hành được.dịch máy, chưa biên tập

Maria J. McIntosh, Aunt Kitty's Tales. Nguồn: Project Gutenberg #42837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I had for some years had dealings with Nur ed Din in connection with the Intelligence Department, and also the caravan trade.
Charles Neufeld, A Prisoner of the Khaleefa: Twelve Years Captivity at Omdurman. Nguồn: Project Gutenberg #52226. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
These Moors used to swim their long caravans across the Senegal, driving before them the stolen cattle.
Pierre Loti, The Sahara. Nguồn: Project Gutenberg #59077. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He was anxious to reach Lattakoo as quickly as possible, as the caravan ought to start at the beginning of March, after the rainy season.

Anh nóng lòng muốn đến Lattakoo càng nhanh càng tốt, vì đoàn lữ hành sẽ khởi hành vào đầu tháng Ba, sau mùa mưa.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Meridiana: The Adventures of Three Englishmen and Three Russians In South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #63650. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB