video
danh từA1- videoed
- videos
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
video là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the visible part of a television transmission.
Các nét nghĩa của từ video
- 1
danh từA1
the visible part of a television transmission
phần nhìn thấy được của truyền hìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa picture
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
video games2.015 lần trong kho sách
video game2.490 lần trong kho sách
youtube video386 lần trong kho sách
music video1.542 lần trong kho sách
video clips178 lần trong kho sách
video conferencing162 lần trong kho sách
monte video199 lần trong kho sách
video sharing192 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a recording of both the visual and audible components (especially one containing a recording of a movie or television program)
bản ghi âm của cả thành phần hình ảnh và âm thanh (đặc biệt là bản ghi âm của phim hoặc chương trình truyền hình)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa video recording
- 3
danh từA1
(computer science) the appearance of text and graphics on a video display
(khoa học máy tính) sự xuất hiện của văn bản và đồ họa trên màn hình videodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về video
video nghĩa là gì?
video là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the visible part of a television transmission.
video dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ video có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
video được dùng trong câu như thế nào?
Certain data will benefit the presentation as well, like, charts, graphs, maps, images and videos. («Introduction to Computer Information Systems/Multimedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293156 (bản sửa đổi 4664101).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/video, mã đối chiếu EV-4E9B609D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng