Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

laud

động từ
C2
US/ˈlɔd/
lauded
lauding
lauds
Ý nghĩa trọng tâm

laud nghĩa là khen ngợi.

laud là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: praise, glorify, or honor.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    C2

    praise, glorify, or honor

    →

    khen ngợi, tôn vinh hoặc tôn vinh

    Đồng nghĩa:extol · exalt · glorify · proclaim
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    archbishop laud
    165 lần trong kho sách
    laud cavendish
    71 lần trong kho sách
    asperges laud
    20 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về laud

laud nghĩa là gì?

laud nghĩa là khen ngợi. laud là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: praise, glorify, or honor.

laud được dùng trong câu như thế nào?

The staff member lauded PhotoRED for “changing the behavior of drivers,” forcing them to slow down and be more attentive while driving. («Transportation Systems Casebook/Governance of street space and best practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365106 (bản sửa đổi 4056746).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/laud, mã đối chiếu EV-7B08608A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “laud” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa laud và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The staff member lauded PhotoRED for “changing the behavior of drivers,” forcing them to slow down and be more attentive while driving.

Nhân viên ca ngợi PhotoRED vì đã “thay đổi hành vi của người lái xe”, buộc họ phải giảm tốc độ và chú ý hơn khi lái xe.

«Transportation Systems Casebook/Governance of street space and best practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365106 (bản sửa đổi 4056746).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some laud a life of mild content: Content may fall, as well as Pride.

Một số ca ngợi cuộc sống hài lòng: Nội dung có thể giảm sút, cũng như Kiêu ngạo.

Saki, The Toys of Peace, and Other Papers. Nguồn: Project Gutenberg #1477.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was acclaimed, feasted, and lauded everywhere, until he longed to fly to some retreat from all of this adoration of a simple young general.

Ông được tung hô, tiệc tùng và ca ngợi khắp nơi, cho đến khi ông khao khát được bay đến một nơi nào đó để rút lui khỏi tất cả sự tôn thờ dành cho một vị tướng trẻ giản dị này.

Hezekiah Butterworth, Brother Jonathan. Nguồn: Project Gutenberg #64126.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But the joy that Laud was not his murderer was as great as that the youth was not dead.

Nhưng niềm vui vì Laud không phải là kẻ giết mình cũng lớn lao như việc chàng thanh niên chưa chết.

Richard Cobbold, The History of Margaret Catchpole, a Suffolk Girl. Nguồn: Project Gutenberg #39326.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB