Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tear

danh từ, động từA2
US/ˈtɛɹ/
tearing
tears
tore

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

tear nghĩa là xé (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tear là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drop of the clear salty saline solution secreted by the lacrimal glands.

Các nét nghĩa của từ tear

  1. 1

    danh từA2

    a drop of the clear salty saline solution secreted by the lacrimal glands

    một giọt dung dịch muối trong suốt do tuyến lệ tiết radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa teardrop

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • shed tear2.452 lần trong kho sách

    • filled with tear3.289 lần trong kho sách

    • flood of tear1.657 lần trong kho sách

    • bitter tear1.529 lần trong kho sách

    • tear rolled1.386 lần trong kho sách

    • tear of joy1.571 lần trong kho sách

    • into tear9.164 lần trong kho sách

    • tear fell2.048 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    an opening made forcibly as by pulling apart

    một lỗ mở được tạo ra bằng cách cưỡng bức bằng cách kéo radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rip · rent · snag · split

  3. 3

    danh từA2

    an occasion for excessive eating or drinking

    một dịp để ăn hoặc uống quá nhiềudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bust · binge · bout

  4. 4

    động từA2

    separate or cause to separate abruptly

    tách ra hoặc gây ra sự tách biệt đột ngộtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rupture · snap · bust

  5. 5

    động từA2

    to separate or be separated by force

    tách ra hoặc bị tách ra bằng vũ lựcdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA2

    move quickly and violently

    di chuyển nhanh chóng và dữ dộidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa shoot · shoot down · charge · buck

Câu hỏi thường gặp về tear

tear nghĩa là gì?

tear nghĩa là xé (bản dịch máy, chưa biên tập). tear là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drop of the clear salty saline solution secreted by the lacrimal glands.

tear dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tear có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tear được dùng trong câu như thế nào?

And because the visuals are such a key aspect of the performance, tears put the marchers in an impossible situation. («Corps-Style Marching/Drill/Maintaining Tempo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474007 (bản sửa đổi 4635673).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tear, mã đối chiếu EV-BE8DECF2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tear” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tear và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And because the visuals are such a key aspect of the performance, tears put the marchers in an impossible situation.
«Corps-Style Marching/Drill/Maintaining Tempo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474007 (bản sửa đổi 4635673). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The nobles burn alive, break on wheels, and tear apart the rebel leaders.

Các quý tộc thiêu sống, bẻ bánh xe và xé nát các thủ lĩnh phiến quân.dịch máy, chưa biên tập

«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late German 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242952 (bản sửa đổi 4656676). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Leo tore open the white paper, which bore no address, and looked up with a mixture of amusement and bewilderment in his face.
Julius Regis, The Copper House. Nguồn: Project Gutenberg #76903. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I should like it better, I am sure, if—if—" And then Isabel hesitated, and the tears slowly filled her eyes.
Emma Leslie, Hidden seed. Nguồn: Project Gutenberg #76694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He jerked it from her, and in doing so, tore her little tender arms with the rough flags of the old basket.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The deserted wife. Nguồn: Project Gutenberg #76591. · Nguyên văn tiếng Anh
"Ay, I saw all this with my own eyes, and the wretch mocked at my tears and cries," said the old woman, with flashing eyes.
Lucy Ellen Guernsey, Through unknown ways. Nguồn: Project Gutenberg #76453. · Nguyên văn tiếng Anh
The Lady Millicent came nearer, tears gathering in her eyes; she put her arm around my neck.

Lady Millicent đến gần hơn, nước mắt lưng tròng; cô ấy quàng tay qua cổ tôi.dịch máy, chưa biên tập

Murray Gilchrist, The stone dragon and other tragic romances. Nguồn: Project Gutenberg #76153. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Dreams, dear indeed, since their tenuity warranted the bitter realities of those hot despairing tears.
Charles Egbert Craddock, A spectre of power. Nguồn: Project Gutenberg #76105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Come, young lady, take hold of my hand, or you will tear Miss Spenceley to pieces.’
Jessie Fothergill, Probation. Nguồn: Project Gutenberg #76077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Caroline hastened to her sister, and found her dissolved in tears, which at length flowed copiously.
Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Recollections of a chaperon. Nguồn: Project Gutenberg #75982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As Robin was standing rubbing his tear-stained eyes outside the church door, a man, who considered himself a philanthropist, but was not, passed by.

Khi Robin đang đứng dụi đôi mắt đẫm nước mắt bên ngoài cửa nhà thờ, một người đàn ông tự coi mình là một nhà từ thiện nhưng thực ra không phải vậy đi ngang qua.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, Outcast Robin. Nguồn: Project Gutenberg #75665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He examined the parcel carefully, while Fontaine brokenly expressed his thanks, and Claire kissed the old man with tears in her eyes.
Molly Elliot Seawell, The sprightly romance of Marsac. Nguồn: Project Gutenberg #75477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB