Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

foot

danh từB1
US/ˈfʊt/
feet
footed
footing
foots

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

foot nghĩa là chân (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

foot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the leg of a human being below the ankle joint.

Các nét nghĩa của từ foot

  1. 1

    danh từB1

    the part of the leg of a human being below the ankle joint

    phần chân của con người dưới khớp mắt cá chândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa human foot · pes

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • foot high12.031 lần trong kho sách

    • hundred foot9.961 lần trong kho sách

    • six foot8.958 lần trong kho sách

    • foot above7.960 lần trong kho sách

    • four foot6.598 lần trong kho sách

    • five foot6.230 lần trong kho sách

    • twenty foot5.554 lần trong kho sách

    • ten foot5.345 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a linear unit of length equal to 12 inches or a third of a yard

    một đơn vị tuyến tính có chiều dài bằng 12 inch hoặc một phần ba sândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ft

  3. 3

    danh từB1

    the lower part of anything

    phần dưới của bất cứ điều gìdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa head

Câu hỏi thường gặp về foot

foot nghĩa là gì?

foot nghĩa là chân (bản dịch máy, chưa biên tập). foot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the leg of a human being below the ankle joint.

foot dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ foot có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

foot được dùng trong câu như thế nào?

You're incredibly exhausted and you want nothing more but to just eat dinner, kick your feet up, and watch your favourite show. («Motivation and emotion/Book/2025/Aversion to happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323091 (bản sửa đổi 2761778).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/foot, mã đối chiếu EV-6D18F664. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “foot” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa foot và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

You're incredibly exhausted and you want nothing more but to just eat dinner, kick your feet up, and watch your favourite show.

Bạn vô cùng kiệt sức và không muốn gì hơn ngoài việc ăn tối, đứng dậy và xem chương trình yêu thích.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2025/Aversion to happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323091 (bản sửa đổi 2761778). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The drifts near Osborne were ten and twelve feet deep.
«Social Victorians/Timeline/1881», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264251 (bản sửa đổi 2719076). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The pilot’s feet should rest comfortably against the rudder pedals.

Bàn chân của phi công phải tựa thoải mái vào bàn đạp bánh lái.dịch máy, chưa biên tập

«Airplane Flying Handbook/Basic flight maneuvers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31512 (bản sửa đổi 2214538). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Waddle Doo's body is round; he has small arms, large feet, one eye, and two strands of hair coming from the top of his head.

Thân hình của Waddle Doo tròn trịa; anh ta có cánh tay nhỏ, bàn chân to, một mắt và hai sợi tóc mọc trên đỉnh đầu.dịch máy, chưa biên tập

«Kirby franchise strategy guide/Enemies/Waddle Doo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433188 (bản sửa đổi 4018103). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The land area is flat and the mob concentration tends to be low (per square foot).
«Lineage 2/The Player Character (PC) Classes & Character Guides/Elven Mystic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428724 (bản sửa đổi 3865780). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Don't you know why the Gauls united their troops at the foot of the mountain?
«An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The art depicts an ancient mythical figure that is split from the root of one set of feet.

Tác phẩm nghệ thuật mô tả một nhân vật thần thoại cổ xưa được tách ra từ gốc của một đôi chân.dịch máy, chưa biên tập

«History of Wyoming/Wyoming in Popular Culture, 1868-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281077 (bản sửa đổi 4409074). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Draco, strutting by the table, grabs it, prompting Harry and Ron leap to their feet, hoping for an excuse to fight.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Draco Malfoy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36957 (bản sửa đổi 4486985). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While this is happening the batter's back foot should pivot and the hips would turn forward so they too are now facing the pitcher.
«Baseball/Hitting Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24243 (bản sửa đổi 3224875). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This keeps the pedals stuck securely to your feet preventing you from simply coming off your uni.

Điều này giữ cho bàn đạp được gắn chắc chắn vào chân bạn, giúp bạn không thể rời khỏi máy bay.dịch máy, chưa biên tập

«The Unicyclopedia/Trials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21632 (bản sửa đổi 3640488). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A regional jet with sixty people on board aborted takeoff and swerved to avoid a light plane, missing it by an estimated ten feet.
«NTSB continues investigation of near-collision in Pennsylvania, United States», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=116884 (bản sửa đổi 4822531). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Most of them can only be reached on foot via the coastal footpath.

Hầu hết trong số họ chỉ có thể đi bộ qua lối đi bộ ven biển.dịch máy, chưa biên tập

«Royal National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872620 (bản sửa đổi 10136631). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0