Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sad

tính từA1
US/ˈsæd/
sadder
saddest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

sad nghĩa là buồn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sad là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: experiencing or showing sorrow or unhappiness.

Các nét nghĩa của từ sad

  1. 1

    tính từA1

    experiencing or showing sorrow or unhappiness

    trải nghiệm hoặc thể hiện nỗi buồn hoặc bất hạnhdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa glad

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sad smile1.318 lần trong kho sách

    • sad story1.563 lần trong kho sách

    • sad news1.067 lần trong kho sách

    • sad fate749 lần trong kho sách

    • sad thoughts801 lần trong kho sách

    • sad tale429 lần trong kho sách

    • sad event406 lần trong kho sách

    • sad plight254 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    of things that make you feel sad

    về những điều khiến bạn cảm thấy buồndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từA1

    bad

    tệdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa deplorable · distressing · lamentable · pitiful · sorry

Câu hỏi thường gặp về sad

sad nghĩa là gì?

sad nghĩa là buồn (bản dịch máy, chưa biên tập). sad là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: experiencing or showing sorrow or unhappiness.

sad dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sad có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sad được dùng trong câu như thế nào?

She as good as told me so; she thinks a quiet place like this will be better than down thar among so many sad reminders. (Will N. Harben, Paul Rundel: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50898.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sad, mã đối chiếu EV-7F18E857. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sad” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sad và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She as good as told me so; she thinks a quiet place like this will be better than down thar among so many sad reminders.
Will N. Harben, Paul Rundel: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The village was full of the sad story, and people looked at him curiously as he passed.

Ngôi làng đầy những câu chuyện buồn và mọi người tò mò nhìn anh khi anh đi ngang qua.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Innocent. Nguồn: Project Gutenberg #71671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How came she there? could but be the refrain of their sad musings.
Mary C. Rowsell, The silver dial, volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To find him sad was sufficient to tinge her sadness with happiness.

Thấy anh buồn cũng đủ để nỗi buồn của cô nhuốm màu hạnh phúc.dịch máy, chưa biên tập

W. C. Morrow, A Man: His Mark. A Romance Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #51954. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He saw that I looked sad, and he cheered me up with little prehistoric jokes that an antiquarian had given him years ago.
Bill Nye, Bill Nye and Boomerang Or, The Tale of a Meek-Eyed Mule, and Some Other Literary Gems. Nguồn: Project Gutenberg #51959. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
She had the saddest heartache as she thought of it.
Margaret Veley, Mitchelhurst Place: A Novel. Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #52002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Yes, papa, for I thought you might want Dolly, and you know I love Dolly—that would have been sad.”
Annie Fisler, Stories of a governess. Nguồn: Project Gutenberg #52572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Standing upright and staring, they seemed without life and as if awaiting some sad event which they had long foreknown.
Marshall M. Kirkman, The Romance of Gilbert Holmes: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was something to Jack to be near his fellows, and to know that if he was sad others were happy.
S. Baring-Gould, Winefred: A Story of the Chalk Cliffs. Nguồn: Project Gutenberg #53567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"'T is not Oliver," replied the stranger, with a husky, but somewhat sad tone of voice; and he stood before her.
James Grant, Adventures of an Aide-de-Camp; or, A Campaign in Calabria, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'It is all very sad and very cruel,' said he by way of conclusion, virtually speaking to himself.
Émile Zola, Work [Travail]. Nguồn: Project Gutenberg #55282. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Some few were sad, but all the rest were filled with joy and hope.

Một số ít buồn bã, nhưng tất cả những người còn lại đều tràn ngập niềm vui và hy vọng.dịch máy, chưa biên tập

Gordon Stables, The Sauciest Boy in the Service: A Story of Pluck and Perseverance. Nguồn: Project Gutenberg #55663. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB