Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

plate

danh từA2
US/ˈpleɪt/
plated
plates
plating
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâmBậc A2

plate nghĩa là tấm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

plate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) base consisting of a rubber slab where the batter stands.

Các nét nghĩa của từ plate

  1. 1danh từ
    A2

    (baseball) base consisting of a rubber slab where the batter stands

    →

    đế (bóng chày) gồm một tấm cao su nơi người đánh bóng đứng(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩahome plate · home base · home
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    plate capacitor

    2.269 lần trong kho sách

    parallel plate

    2.764 lần trong kho sách

    metal plate

    992 lần trong kho sách

    brass plate

    697 lần trong kho sách

    silver plate

    1.122 lần trong kho sách

    tin plate

    513 lần trong kho sách

    conducting plate

    417 lần trong kho sách

    copper plate

    470 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    a sheet of metal or wood or glass or plastic

    →

    một tấm kim loại hoặc gỗ hoặc thủy tinh hoặc nhựa(dịch máy, chưa biên tập)

  3. 3danh từ
    A2

    a full-page illustration (usually on slick paper)

    →

    một hình minh họa toàn trang (thường là trên giấy bóng)(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về plate

plate nghĩa là gì?

plate nghĩa là tấm (bản dịch máy, chưa biên tập). plate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) base consisting of a rubber slab where the batter stands.

plate dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ plate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

plate được dùng trong câu như thế nào?

Geothermal power can often be tapped along plate boundaries, where tectonic hazards are frequent. («HKDSE Geography/M1/Reasons for Stay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307112 (bản sửa đổi 2742382).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plate, mã đối chiếu EV-99424D1F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “plate” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa plate và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Geothermal power can often be tapped along plate boundaries, where tectonic hazards are frequent.
«HKDSE Geography/M1/Reasons for Stay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307112 (bản sửa đổi 2742382).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The diaphragm vibrates when struck by sound waves, changing the distance between the two plates and therefore changing the capacitance.

Màng loa rung khi bị sóng âm tác động, làm thay đổi khoảng cách giữa hai bản và do đó thay đổi điện dung.dịch máy, chưa biên tập

«Technical Theatre/Sound/Condenser», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89927 (bản sửa đổi 2062506).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The table was laid; there was a large coffee-pot on it, with a spirit lamp underneath, and a plate of biscuits.

Bàn ăn đã được bày sẵn; trên đó có một bình cà phê lớn, bên dưới có một ngọn đèn thần và một đĩa bánh quy.dịch máy, chưa biên tập

Fyodor Dostoyevsky, The house of the dead. Nguồn: Project Gutenberg #37536.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The plates are very beautiful, but the quaking grass, of which there is any quantity just by your head, is the prettiest."

Những chiếc đĩa rất đẹp, nhưng đám cỏ rung chuyển, có số lượng chỉ bằng đầu bạn, là đẹp nhất."dịch máy, chưa biên tập

G. Christopher Davies, The Swan and Her Crew or The Adventures of Three Young Naturalists and Sportsmen on the Broads and Rivers of Norfolk. Nguồn: Project Gutenberg #40214.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB