century
danh từA2- centuries
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
century nghĩa là thế kỷ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
century là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of 100 years.
Các nét nghĩa của từ century
- 1
danh từA2
a period of 100 years
khoảng thời gian 100 nămdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
th century18.413 lần trong kho sách
nineteenth century5.271 lần trong kho sách
eighteenth century3.569 lần trong kho sách
sixteenth century2.869 lần trong kho sách
seventeenth century2.673 lần trong kho sách
twentieth century2.126 lần trong kho sách
fifteenth century1.820 lần trong kho sách
thirteenth century1.282 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
ten 10s
mười 10 giâydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hundred · 100 · c · one c
Câu hỏi thường gặp về century
century nghĩa là gì?
century nghĩa là thế kỷ (bản dịch máy, chưa biên tập). century là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of 100 years.
century dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ century có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
century được dùng trong câu như thế nào?
Like a chain of falling dominoes, industrial development in the late nineteenth and early twentieth centuries had many consequences, short and long term. («Motives and Means of Imperialism», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/century, mã đối chiếu EV-8DE6B00F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng