Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

news

danh từA1
US/ˈnuz/
newses

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

news nghĩa là tin tức (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

news là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: information about recent and important events.

Các nét nghĩa của từ news

  1. 1

    danh từA1

    information about recent and important events

    thông tin về các sự kiện gần đây và quan trọngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa intelligence · tidings · word

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • bad news4.154 lần trong kho sách

    • piece of news1.662 lần trong kho sách

    • good news7.907 lần trong kho sách

    • latest news743 lần trong kho sách

    • news agency712 lần trong kho sách

    • sad news1.005 lần trong kho sách

    • daily news773 lần trong kho sách

    • joyful news466 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    information reported in a newspaper or news magazine

    thông tin được báo cáo trên một tờ báo hoặc tạp chí tin tứcdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    a program devoted to current events, often using interviews and commentary

    một chương trình dành cho các sự kiện hiện tại, thường sử dụng các cuộc phỏng vấn và bình luậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa news program · news show

Câu hỏi thường gặp về news

news nghĩa là gì?

news nghĩa là tin tức (bản dịch máy, chưa biên tập). news là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: information about recent and important events.

news dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ news có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

news được dùng trong câu như thế nào?

“Fake news” is not new, but the speed at which it travels today is unprecedented. («Primary Sources», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/news, mã đối chiếu EV-30A63DEA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “news” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa news và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Fake news” is not new, but the speed at which it travels today is unprecedented.
«Primary Sources», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
News of the boycott spread through newspaper notices and by word of mouth; ministers rallied their congregations to support the Women’s Political Council.
«The African American Struggle for Civil Rights», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
You might try to find these subtle differences by viewing online news video from Fox and then comparing similar stories with Russia Today.

Bạn có thể cố gắng tìm ra những khác biệt tinh tế này bằng cách xem video tin tức trực tuyến của Fox và sau đó so sánh những câu chuyện tương tự với Russia Today.dịch máy, chưa biên tập

«Video journalism/The Camera's Eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124844 (bản sửa đổi 1678462). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The good news is, now you know what happened at the Police Department.
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 5: Rise from the Ashes/Day 3 - Trial Latter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429058 (bản sửa đổi 3929728). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many employees were already unhappy with Google’s response to past abuse allegations, so news of Rubin’s hushed severance package was the final straw.

Nhiều nhân viên vốn đã không hài lòng với phản ứng của Google trước những cáo buộc lạm dụng trong quá khứ, vì vậy tin tức về gói thôi việc được giấu kín của Rubin chính là giọt nước tràn ly.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/The Google Walkouts of 2018», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424754 (bản sửa đổi 3835598). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The re-election of Mr. F. W. Medhurst to the president's chair is also welcome news to the radio enthusiasts of the State.

Việc ông F. W. Medhurst tái đắc cử vào ghế tổng thống cũng là một tin vui đáng mừng đối với những người đam mê phát thanh của Bang.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Today, social media plays a very important role in the news.
«Introduction to Mass Media/Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295565 (bản sửa đổi 4530430). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After hearing this piece of news, another lodger, Bubnoff, is glad of the outcome.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247113 (bản sửa đổi 4469431). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This attempt to either spin or minimize bad news is classic behaviour for a politician, and we can expect more of it in upcoming chapters.

Nỗ lực nhằm xoay chuyển hoặc giảm thiểu tin xấu là hành vi kinh điển của một chính trị gia và chúng ta có thể mong đợi nhiều hơn về điều đó trong các chương sắp tới.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 35», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83391 (bản sửa đổi 4455497). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many independent Russian news agencies and journalists either shut down or left the country.
«Russia threatens Wikipedia with 4 million ruble fine for coverage of war in Ukraine», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2945248 (bản sửa đổi 4825419). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Last April, Richardson ceased all campaign operations, and shifted focus to his news blog Uncovered Politics.

Tháng 4 năm ngoái, Richardson đã ngừng mọi hoạt động tranh cử và chuyển trọng tâm sang blog tin tức Uncovered Politics của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Darcy Richardson to seek Reform Party presidential nomination», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=461207 (bản sửa đổi 4816552). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
His initial job was cleaning the station and later went to fill in on air for reading news and commercials.

Công việc ban đầu của anh là dọn dẹp nhà ga và sau đó đi phát thanh để đọc tin tức và quảng cáo.dịch máy, chưa biên tập

«Broadcaster Paul Harvey dies at age 90», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121797 (bản sửa đổi 4815046). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5