permit
động từB1- permits
- permitted
- permitting
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
permit nghĩa là giấy phép (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
permit là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consent to, give permission.
Các nét nghĩa của từ permit
- 1
động từB1
consent to, give permission
đồng ý, cho phépdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa allow · let · countenanceTrái nghĩa forbid
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
permit to enter537 lần trong kho sách
weather permit397 lần trong kho sách
permit to remain451 lần trong kho sách
circumstances permit389 lần trong kho sách
- 2
động từB1
make it possible through a specific action or lack of action for something to happen
làm cho điều gì đó có thể xảy ra thông qua một hành động cụ thể hoặc thiếu hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa let · allow
- 3
động từB1
allow the presence of or allow (an activity) without opposing or prohibiting
cho phép sự hiện diện hoặc cho phép (một hoạt động) mà không phản đối hoặc cấm đoándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa allow · tolerate
Câu hỏi thường gặp về permit
permit nghĩa là gì?
permit nghĩa là giấy phép (bản dịch máy, chưa biên tập). permit là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consent to, give permission.
permit dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ permit có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
permit được dùng trong câu như thế nào?
As a result, regional authorities have much more limited powers, most often dealing with more localized issues that involves permits, zoning, and planning. («The Netherlands' Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327751 (bản sửa đổi 2809226).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/permit, mã đối chiếu EV-57EAFB43. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng