Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

brief

tính từ, danh từ, động từB1
US/ˈbɹif/
briefed
briefer
briefest
briefing
briefings
briefs
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

brief nghĩa là ngắn gọn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

brief là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of short duration or distance.

Các nét nghĩa của từ brief

  1. 1tính từ
    B1

    of short duration or distance

    →

    trong thời gian ngắn hoặc khoảng cách(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    brief interval

    744 lần trong kho sách

    brief space

    1.477 lần trong kho sách

    brief pause

    1.008 lần trong kho sách

    brief period

    982 lần trong kho sách

    brief sketch

    301 lần trong kho sách

    brief intervals

    283 lần trong kho sách

    brief description

    366 lần trong kho sách

    brief consultation

    224 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    concise and succinct

    →

    ngắn gọn và súc tích(dịch máy, chưa biên tập)

  3. 3tính từ
    B1

    (of clothing) very short

    →

    (về quần áo) rất ngắn(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:abbreviated
  4. 4danh từ
    B1

    a document stating the facts and points of law of a client's case

    →

    một tài liệu nêu rõ các sự kiện và quan điểm pháp luật trong trường hợp của khách hàng(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:legal brief
  5. 5danh từ
    B1

    a condensed written summary or abstract

    →

    một bản tóm tắt hoặc tóm tắt bằng văn bản cô đọng(dịch máy, chưa biên tập)

  6. 6động từ
    B1

    give essential information to someone

    →

    cung cấp thông tin cần thiết cho ai đó(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về brief

brief nghĩa là gì?

brief nghĩa là ngắn gọn (bản dịch máy, chưa biên tập). brief là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of short duration or distance.

brief dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ brief có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

brief được dùng trong câu như thế nào?

It needed but a brief deliberation at the court of the archdukes to bring about the desired arrangement. (John Lothrop Motley, History of the United Netherlands from the Death of William the Silent to the Twelve Year's Truce, 1605-07. Nguồn: Project Gutenberg #4878.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/brief, mã đối chiếu EV-E6C05911. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “brief” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa brief và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It needed but a brief deliberation at the court of the archdukes to bring about the desired arrangement.
John Lothrop Motley, History of the United Netherlands from the Death of William the Silent to the Twelve Year's Truce, 1605-07. Nguồn: Project Gutenberg #4878.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Prepare a brief essay that describes the mechanisms or techniques used by water suppliers to maintain water flow and pressure during peak times.

Chuẩn bị một bài luận ngắn gọn mô tả cơ chế hoặc kỹ thuật được các nhà cung cấp nước sử dụng để duy trì lưu lượng và áp suất nước trong thời gian cao điểm.dịch máy, chưa biên tập

«High School Engineering/Water and Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255186 (bản sửa đổi 2971525).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The day had not been unfavourable, except from the exhaustion produced by the afternoon heat; and Bernard's brief visit had exceedingly dismayed him.
Charlotte M. Yonge, The Pillars of the House; Or, Under Wode, Under Rode, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44721.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Had he expected to see her faded and worn in this brief period?
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Washington. Nguồn: Project Gutenberg #45045.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US