brief
tính từ, danh từ, động từB1- briefed
- briefer
- briefest
- briefing
- briefings
- briefs
brief nghĩa là ngắn gọn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
brief là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of short duration or distance.
Các nét nghĩa của từ brief
- 1tính từB1
of short duration or distance
→trong thời gian ngắn hoặc khoảng cách(dịch máy, chưa biên tập)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
744 lần trong kho sáchbrief interval
1.477 lần trong kho sáchbrief space
1.008 lần trong kho sáchbrief pause
982 lần trong kho sáchbrief period
301 lần trong kho sáchbrief sketch
283 lần trong kho sáchbrief intervals
366 lần trong kho sáchbrief description
224 lần trong kho sáchbrief consultation
- 2tính từB1
concise and succinct
→ngắn gọn và súc tích(dịch máy, chưa biên tập)
- 3tính từB1
(of clothing) very short
→(về quần áo) rất ngắn(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:abbreviated - 4danh từB1
a document stating the facts and points of law of a client's case
→một tài liệu nêu rõ các sự kiện và quan điểm pháp luật trong trường hợp của khách hàng(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:legal brief - 5danh từB1
a condensed written summary or abstract
→một bản tóm tắt hoặc tóm tắt bằng văn bản cô đọng(dịch máy, chưa biên tập)
- 6động từB1
give essential information to someone
→cung cấp thông tin cần thiết cho ai đó(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về brief
brief nghĩa là gì?
brief nghĩa là ngắn gọn (bản dịch máy, chưa biên tập). brief là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of short duration or distance.
brief dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ brief có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
brief được dùng trong câu như thế nào?
It needed but a brief deliberation at the court of the archdukes to bring about the desired arrangement. (John Lothrop Motley, History of the United Netherlands from the Death of William the Silent to the Twelve Year's Truce, 1605-07. Nguồn: Project Gutenberg #4878.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/brief, mã đối chiếu EV-E6C05911. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng