Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dead

tính từ
A2
US/ˈdɛd/
deader
deadest
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

dead nghĩa là đã chết.

dead là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: no longer having or seeming to have or expecting to have life.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    no longer having or seeming to have or expecting to have life

    →

    không còn có hoặc dường như có hoặc mong có sự sống

    Trái nghĩa:alive
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    dead body
    4.300 lần trong kho sách
    dead bodies
    2.531 lần trong kho sách
    dead silence
    2.761 lần trong kho sách
    dead leaves
    1.772 lần trong kho sách
    dead man's
    1.612 lần trong kho sách
    lying dead
    1.566 lần trong kho sách
    dead man
    7.932 lần trong kho sách
    fell dead
    2.003 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A2

    not showing characteristics of life especially the capacity to sustain life

    →

    không thể hiện những đặc điểm của sự sống đặc biệt là khả năng duy trì sự sống

    Trái nghĩa:live
  3. 3tính từ
    A2

    very tired

    →

    rất mệt mỏi

    Đồng nghĩa:all in, beat, bushed
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa dead và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Those who don't are either dead or have surrendered already, losing all hope.

Những người không chết hoặc đã đầu hàng, mất hết hy vọng.

Wikimedia contributors, Analyzing art
Trofimov, her dead son's old tutor and Anya's friend, arrives, so aged from what he appeared that Mme Ranevskaya fails to recognize him at first.
Wikimedia contributors, History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Pre-WWII
He did not know, indeed, whether she was alive or dead.
Wikimedia contributors, History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Realist
Jesus sets them straight, and lets them know that Lazarus is, in fact, dead.

Chúa Giêsu trấn an họ và cho họ biết rằng Ladarô thực tế đã chết.

Wikimedia contributors, Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of John/Chapter 11
Other substances that may be eaten include cotton, linen, silk and synthetic fibers, and dead insects or even its own exuvia (moulted exoskeleton).

Các chất khác có thể ăn được bao gồm bông, vải lanh, tơ tằm và sợi tổng hợp, côn trùng chết hoặc thậm chí cả chất tiết của chính nó (bộ xương ngoài lột xác).

Wikimedia contributors, Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Insects - Advanced
Check your checklist etc. Use dead time to clean wipe down areas .
Wikimedia contributors, Bartending/Work/Responsibilities and duties
The female frog lays eggs on the dead leaves on the ground.
Wikipedia contributors, Colostethus panamansis
The dead were ritually scalped and the fort, as the Wyandots had warned a year earlier, was burned to the ground.
Wikipedia contributors, Pontiac's War
He goes out to the lake, where he sees Jean Grey, who is somehow not dead.
Wikipedia contributors, X-Men: The Last Stand
A funeral is a gathering of friends and family of the dead person.
Wikipedia contributors, Funeral
Mr. Beman and Sally retired to rest, and Olive and Ruth were left with the child and its dead mother.
Guernsey, Lucy Ellen, The orphan nieces, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I inquired carelessly, for at the moment I was thinking about the dead woman.
Haggard, H. Rider (Henry Rider), Heu-Heu, or The monster, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về dead (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. dead nghĩa là gì trong tiếng Việt?

dead có nghĩa chính là: không còn có hoặc dường như có hoặc mong có sự sống. Định nghĩa tiếng Anh: "no longer having or seeming to have or expecting to have life".

2. dead thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

dead là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của dead theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), dead được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdɛd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. dead thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ dead được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của dead gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của dead gồm: deader, deadest.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với dead là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: dead body, dead bodies, dead silence, dead leaves, dead man's.

7. dead có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: all in, beat, bushed. Các từ trái nghĩa tương phản: alive, live. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến dead?

Từ dead xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với dead đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Those who don't are either dead or have surrendered already, losing all hope." (Dịch nghĩa: Những người không chết hoặc đã đầu hàng, mất hết hy vọng.). Câu văn minh họa cách dùng dead làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng dead?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.