Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bunch

danh từ
B1
US/ˈbʌntʃ/
bunched
bunches
bunching
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

bunch nghĩa là bó.

bunch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a grouping of a number of similar things.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a grouping of a number of similar things

    →

    một nhóm của một số điều tương tự

    Đồng nghĩa:clump, cluster, clustering
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    bunch of keys
    920 lần trong kho sách
    bunch of grapes
    493 lần trong kho sách
    bunch of violets
    377 lần trong kho sách
    bunch of roses
    272 lần trong kho sách
    bunch of flowers
    675 lần trong kho sách
    bunch of bananas
    114 lần trong kho sách
    bunch of seals
    66 lần trong kho sách
    bunch of feathers
    96 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    an informal body of friends

    →

    một nhóm bạn bè không chính thức

    Đồng nghĩa:crowd, crew, gang
  3. 3danh từ
    B1

    any collection in its entirety

    →

    toàn bộ bất kỳ bộ sưu tập nào

    Đồng nghĩa:lot, caboodle
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa bunch và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Out of the bunch, I picked that John Duffy--drat him!--for he was the best, to my way of thinking.
Mayhew, Augustus, The Greatest Plague of Life: or, the Adventures of a Lady in Search of a Good Servant., Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Well, my dear, perhaps you won't mind getting up and just running towards the corner for a bunch of water cresses?
Rymer, James Malcolm, 1814?-1884, The String of Pearls; Or, The Barber of Fleet Street. A Domestic Romance., Tiếng Anh (Anh - Anh)
But among this bunch was one that was milky white—notable among the others.
Henry, O., Heart of the West, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"And here is the key, Master Dorian," said the old lady, after going over the contents of her bunch with tremulously uncertain hands.

“Và đây là chìa khóa, thưa cậu Dorian,” bà già nói sau khi xem qua những thứ trong đống đồ đạc của mình với đôi tay run rẩy không chắc chắn.

Wilde, Oscar, The Picture of Dorian Gray, Nguyên văn tác phẩm
"I'd have a shamed the while she gives me und my mamma whole bunches of things already.
Kelly, Myra, Little Citizens: The Humours of School Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She took an anemone from a bunch David had brought her, and began to pluck off the petals, alternating 'yes' and 'no.'

Cô lấy một con hải quỳ từ bó mà David đã mang đến cho cô, và bắt đầu ngắt những cánh hoa, xen kẽ 'có' và 'không'.

Ward, Humphry, Mrs., The History of David Grieve, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"And to think I've been to all this trouble to round up a bunch of tenderfeet."
Patchin, Frank Gee, The Pony Rider Boys with the Texas Rangers; Or, On the Trail of the Border Bandits, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Here and there, in sheltered wimples, bands of buffalo were bunched to shield them from the storm.
Warman, Cy, The last spike, and other railroad stories, Nguyên văn tác phẩm
They also brought a bunch of some plant which resembled a radish.
Jókai, Mór, The Corsair King, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Just beyond he dig in the snow for bunches of the sweet grass that grow here in summer and that keep alive under the snow."
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Great Sioux Trail: A Story of Mountain and Plain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But now, so far from the Rotter, that bunch at a masthead made my heart leap with assurance of a countryman.

Nhưng bây giờ, cách xa Rotter, đám người đứng trên cột buồm đó khiến tim tôi đập rộn ràng với sự quả quyết của một người đồng hương.

Reade, Charles, The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Lady, will you take this one little bunch?--some people love violets better than anything!"
Stephens, Ann S. (Ann Sophia), Fashion and Famine, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về bunch (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. bunch nghĩa là gì trong tiếng Việt?

bunch có nghĩa chính là: một nhóm của một số điều tương tự. Định nghĩa tiếng Anh: "a grouping of a number of similar things".

2. bunch thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

bunch là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của bunch theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), bunch được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbʌntʃ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. bunch thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ bunch được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của bunch gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của bunch gồm: bunched, bunches, bunching.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với bunch là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: bunch of keys, bunch of grapes, bunch of violets, bunch of roses, bunch of flowers.

7. bunch có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: clump, cluster, clustering, crowd, crew. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến bunch?

Từ bunch xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với bunch đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Out of the bunch, I picked that John Duffy--drat him!--for he was the best, to my way of thinking.". Câu văn minh họa cách dùng bunch làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng bunch?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.