Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

owe

động từB1
US/ˈoʊ/
owed
owes
owing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

owe nghĩa là nợ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

owe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be obliged to pay or repay.

Các nét nghĩa của từ owe

  1. 1

    động từB1

    be obliged to pay or repay

    có nghĩa vụ thanh toán hoặc hoàn trảdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • partly owe466 lần trong kho sách

    • chiefly owe271 lần trong kho sách

    • owe allegiance193 lần trong kho sách

    • owe a debt232 lần trong kho sách

    • probably owe447 lần trong kho sách

    • owe everything583 lần trong kho sách

    • entirely owe325 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    be indebted to, in an abstract or intellectual sense

    mắc nợ, theo nghĩa trừu tượng hoặc trí tuệdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB1

    be in debt

    mắc nợdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về owe

owe nghĩa là gì?

owe nghĩa là nợ (bản dịch máy, chưa biên tập). owe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be obliged to pay or repay.

owe dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ owe có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

owe được dùng trong câu như thế nào?

Or they are unable to implement the knowledge that they have owing to the pressures of their everyday existence. («Fringe Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115482 (bản sửa đổi 4647568).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/owe, mã đối chiếu EV-4EFEA61E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “owe” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa owe và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Or they are unable to implement the knowledge that they have owing to the pressures of their everyday existence.
«Fringe Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115482 (bản sửa đổi 4647568). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was to his exertions that the choral services owed their excellence.

Chính nhờ nỗ lực của anh ấy mà các buổi hợp xướng đã có được sự xuất sắc.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, The fatal three, vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #75411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I much prefer to go on in the dear old way, and owe all I have to him.
Florence Marryat, A bankrupt heart, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #73972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Miss W. owed her education and the care of her younger years to the protection of Mr. Pitt.
Hester, Lady Stanhope, Travels of Lady Hester Stanhope, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72329. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Owing to the smallness of the size of the boat, only eighteen men besides the captain ventured to trust their lives in it.
Rosalind Amelia Young, Mutiny of the Bounty and story of Pitcairn Island, 1790-1894. Nguồn: Project Gutenberg #69363. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Owing to this habit the gobies are often called “rock-fishes.”
Theodore Wood, The Sea-Shore, Shown to the Children. Nguồn: Project Gutenberg #66669. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Oh, how great is this Emperor, to whom we owe such blessings!
Henrik Ibsen, The collected works of Henrik Ibsen, Vol. 05 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #66240. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Through you I succeeded in my task; to you I owe unspeakable gratitude, which it is my duty to repay.

Nhờ bạn, tôi đã thành công trong nhiệm vụ của mình; đối với bạn, tôi nợ bạn lòng biết ơn không tả xiết, đó là nghĩa vụ của tôi phải trả ơn.dịch máy, chưa biên tập

Mary Wollstonecraft Shelley, Falkner: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #64329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"No,--she would not have consented; for her feeling is that she has so wronged you that she must owe nothing to you any more.
Edmund Yates, Land at Last: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #60329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His boat is liable to be blown over, owing to its lightness.
I. I. Hayes, The Land of Desolation: Being a Personal Narrative of Observation and Adventure in Greenland. Nguồn: Project Gutenberg #59217. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Few old houses have so gay an appearance as this house had: perhaps owing to the new windows and to other alterations.
Henry, Mrs. Wood, Edina: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #58701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You have received money from me at different times, and I owe you nothing.
Horatio, Jr. Alger, Dean Dunham; Or, the Waterford Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #55947. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US