thin
tính từA1- thinned
- thinner
- thinnest
- thinning
- thins
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
thin nghĩa là mỏng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
thin là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of relatively small extent from one surface to the opposite or in cross section.
Các nét nghĩa của từ thin
- 1
tính từA1
of relatively small extent from one surface to the opposite or in cross section
có phạm vi tương đối nhỏ từ bề mặt này sang bề mặt đối diện hoặc theo mặt cắt ngangdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa thick
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tall thin1.779 lần trong kho sách
thin lips1.585 lần trong kho sách
thin circular569 lần trong kho sách
thin isolated494 lần trong kho sách
thin layer426 lần trong kho sách
thin slices299 lần trong kho sách
thin skinned280 lần trong kho sách
thin legs448 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
lacking excess flesh
thiếu thịt thừadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa leanTrái nghĩa fat
- 3
tính từA1
very narrow
rất hẹpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa slender
Câu hỏi thường gặp về thin
thin nghĩa là gì?
thin nghĩa là mỏng (bản dịch máy, chưa biên tập). thin là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of relatively small extent from one surface to the opposite or in cross section.
thin dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ thin có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
thin được dùng trong câu như thế nào?
Most commonly, the player blows against a thin piece of wood called a reed. («Introduction to Classical Music/Instruments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254529 (bản sửa đổi 4648412).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thin, mã đối chiếu EV-E2F86922. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng