Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

generalization

danh từB2
US/ˌdʒɛnɚəlɪˈzeɪʃən/
generalisation
generalisations
generalizations

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

generalization nghĩa là khái quát hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

generalization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reasoning from detailed facts to general principles.

Các nét nghĩa của từ generalization

  1. 1

    danh từB2

    reasoning from detailed facts to general principles

    lý luận từ sự kiện chi tiết đến nguyên tắc chungdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa generalisation · induction · inductive reasoning

  2. 2

    danh từB2

    an idea or conclusion having general application

    một ý tưởng hoặc kết luận có ứng dụng chungdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa generalisation · generality

  3. 3

    danh từB2

    the process of formulating general concepts by abstracting common properties of instances

    quá trình hình thành các khái niệm chung bằng cách trừu tượng hóa các thuộc tính chung của các thể hiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa abstraction · generalisation

Câu hỏi thường gặp về generalization

generalization nghĩa là gì?

generalization nghĩa là khái quát hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). generalization là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reasoning from detailed facts to general principles.

generalization dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ generalization có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

generalization được dùng trong câu như thế nào?

To descend now from the heights of generalization to the plains of incident and personal observation. (John Esten Cooke, Mohun; Or, the Last Days of Lee and His Paladins. Final Memoirs of a Staff Officer Serving in Virginia. from the Mss. of Colonel Surry, of Eagle's Nest.. Nguồn: Project Gutenberg #8424.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/generalization, mã đối chiếu EV-DDA87616. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “generalization” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa generalization và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

To descend now from the heights of generalization to the plains of incident and personal observation.

Bây giờ hãy đi xuống từ đỉnh cao của sự khái quát hóa đến vùng đồng bằng của sự việc và quan sát cá nhân.dịch máy, chưa biên tập

John Esten Cooke, Mohun; Or, the Last Days of Lee and His Paladins. Final Memoirs of a Staff Officer Serving in Virginia. from the Mss. of Colonel Surry, of Eagle's Nest.. Nguồn: Project Gutenberg #8424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Keep to the particular case," he returned; "and don't tempt me into your woman's snare of a generalization.

“Hãy nói về trường hợp cụ thể,” anh đáp lại; "và đừng lôi tôi vào cái bẫy khái quát hóa của người đàn bà của anh.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Sandra Belloni: Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #4418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is a generalization of an exponential distribution suitable for modeling lifetimes having constant, strictly increasing, and strictly decreasing hazard functions.

Nó là sự khái quát hóa của phân bố mũ phù hợp cho mô hình thời gian sống có các hàm nguy hiểm không đổi, tăng chặt và giảm chặt.dịch máy, chưa biên tập

«Computer Systems Engineering/Reliability models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132252 (bản sửa đổi 3230849). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The list I have compiled of 'the necessary factors' have in common the collective term 'generalisation'.

Danh sách tôi biên soạn về “các yếu tố cần thiết” có điểm chung là thuật ngữ chung “khái quát hóa”.dịch máy, chưa biên tập

«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/The New Definitions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=287227 (bản sửa đổi 2832162). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A stereotype is a widely held generalization about a group of people.
«Barriers to Accurate Social Perception», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
"How horribly practical you are sometimes!" exclaimed the younger man, unaccountably irritated at his friend's generalizations.
F. Marion Crawford, Taquisara. Nguồn: Project Gutenberg #11050. · Nguyên văn tiếng Anh
This, at least, is the conclusion necessitated by the generalization we are considering under its original crude form.
Herbert Spencer, The Principles of Biology, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54612. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
“That is a generalisation,” returned Mr. Skinner, “to which I am not prepared to give unmeasured adhesion.

“Đó là một sự khái quát hóa,” ông Skinner đáp lại, “mà tôi chưa sẵn sàng để đưa ra sự kết dính không thể đo lường được.dịch máy, chưa biên tập

Harold Frederic, March Hares. Nguồn: Project Gutenberg #54986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I am delighted with your love of generalisation; and the character which you have just drawn is simply brilliant.

“Tôi rất vui với tình yêu khái quát hóa của bạn; và nhân vật bạn vừa vẽ thật sự rất xuất sắc.dịch máy, chưa biên tập

Anton Pavlovich Chekhov, The Black Monk, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #55307. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
As previously mentioned, as a generalisation children live within a family context and so it is usual to begin with interviewing the whole family.
«Psychiatric Disorders/childhood disorders/Assessment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179988 (bản sửa đổi 3268432). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Generalizations and extensions are suggested which, as a rule, may be executed with little difficulty.
«Calculus of Variations/PREFACE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391606 (bản sửa đổi 3317097). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In his determination, however, not to meet her in generalizations, but to get back to the storekeeper, he was wise enough.
E. W. Hornung, Tiny Luttrell. Nguồn: Project Gutenberg #37320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US