carpet
danh từB1- carpeted
- carpeting
- carpets
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
carpet nghĩa là thảm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
carpet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: floor covering consisting of a piece of thick heavy fabric (usually with nap or pile).
Các nét nghĩa của từ carpet
- 1
danh từB1
floor covering consisting of a piece of thick heavy fabric (usually with nap or pile)
Đồng nghĩa rug · carpeting
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
carpet bag1.527 lần trong kho sách
turkey carpet450 lần trong kho sách
rag carpet314 lần trong kho sách
persian carpet252 lần trong kho sách
carpet bags218 lần trong kho sách
brussels carpet167 lần trong kho sách
velvet carpet207 lần trong kho sách
thick carpet385 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a natural object that resembles or suggests a carpet
một vật thể tự nhiên giống hoặc gợi ý một tấm thảmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về carpet
carpet nghĩa là gì?
carpet nghĩa là thảm (bản dịch máy, chưa biên tập). carpet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: floor covering consisting of a piece of thick heavy fabric (usually with nap or pile).
carpet dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ carpet có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
carpet được dùng trong câu như thế nào?
The floors were all bare at Liza-Robert’s house, though she wove endless carpets for her prouder neighbors. (Mary Hartwell Catherwood, Rocky Fork. Nguồn: Project Gutenberg #76984.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/carpet, mã đối chiếu EV-D15075BF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng