Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

landscape

danh từ, động từA2
US/ˈlændˌskeɪp/
landscaped
landscapes
landscaping

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

landscape nghĩa là phong cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

landscape là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expanse of scenery that can be seen in a single view.

Các nét nghĩa của từ landscape

  1. 1

    danh từA2

    an expanse of scenery that can be seen in a single view

    một khung cảnh rộng lớn có thể được nhìn thấy trong một góc nhìndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • landscape gardening170 lần trong kho sách

    • landscape painter249 lần trong kho sách

    • landscape gardener89 lần trong kho sách

    • landscape painting109 lần trong kho sách

    • surrounding landscape119 lần trong kho sách

    • wintry landscape67 lần trong kho sách

    • sunny landscape95 lần trong kho sách

    • landscape painters63 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    painting depicting an expanse of natural scenery

    bức tranh miêu tả một khung cảnh thiên nhiên rộng lớndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    a genre of art dealing with the depiction of natural scenery

    một thể loại nghệ thuật liên quan đến việc miêu tả cảnh quan thiên nhiêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa landscape painting

  4. 4

    động từA2

    embellish with plants

    tô điểm bằng cây cốidịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA2

    do landscape gardening

    làm vườn cảnhdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về landscape

landscape nghĩa là gì?

landscape nghĩa là phong cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). landscape là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expanse of scenery that can be seen in a single view.

landscape dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ landscape có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

landscape được dùng trong câu như thế nào?

The tower stands in the center of the world's largest continents, with an eerie spiral radiating out in the landscape from its base. («Final Fantasy VI/Locations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430802 (bản sửa đổi 4375200).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/landscape, mã đối chiếu EV-D69A3854. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “landscape” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa landscape và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The tower stands in the center of the world's largest continents, with an eerie spiral radiating out in the landscape from its base.

Tòa tháp nằm ở trung tâm của lục địa lớn nhất thế giới, với một đường xoắn ốc kỳ lạ tỏa ra cảnh quan từ chân tháp.dịch máy, chưa biên tập

«Final Fantasy VI/Locations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430802 (bản sửa đổi 4375200). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To me, a fine landscape without associations has no soul.
Charlotte M. Yonge, Heartsease; Or, The Brother's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #2601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The last quarter of the moon above the trees in the park shed a faint light on the landscape.
Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
They were a decoration to the beautiful landscape, not an offense.

Chúng chỉ là vật trang trí cho cảnh quan tươi đẹp chứ không phải là một điều xúc phạm.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, A Tramp Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
No--not pleasant exactly--the landscape wants the sun to light it up just now--it is cold and wilderness looking.

Không - chính xác là không dễ chịu - phong cảnh lúc này muốn được mặt trời chiếu sáng - trời lạnh và có vẻ hoang dã.dịch máy, chưa biên tập

Susan Warner, Queechy. Nguồn: Project Gutenberg #8874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is certain that he laughed at his affected admiration of landscapes, and considered his descriptions of scenery as drawn from pictures.
John Galt, The Life of Lord Byron. Nguồn: Project Gutenberg #10421. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now, with Tennyson, all things suggest pictures, as if soul were itself a landscape; wherefore, as has been shown, he riots in nature-scenes.
William A. Quayle, A Hero and Some Other Folks. Nguồn: Project Gutenberg #19647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The sun came out as I left the shelter of a pine-wood, and I beheld suddenly a fine wild landscape to the south.
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #21686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The sight of that fruit was enough for me; it was even more entrancing than the glorious landscape that unrolled itself to right and left.

Đối với tôi chỉ cần nhìn thấy trái cây đó là đủ; nó thậm chí còn hấp dẫn hơn phong cảnh rực rỡ trải dài sang phải và trái.dịch máy, chưa biên tập

Harry Collingwood, The First Mate: The Story of a Strange Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #25818. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
David might travel through many lands and see no fairer landscape, but it did not please him to-night.
Margaret M. Robertson, The Inglises; Or, How the Way Opened. Nguồn: Project Gutenberg #28179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All trace of the red glow of the sun had departed from the landscape.
Charles Egbert Craddock, The Mystery of Witch-Face Mountain, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A few golden rays, darting horizontally upon the green, undulating slopes of the pleasant Kaffrarian landscape--then the sun shot up from the eastern skyline.
Bertram Mitford, 'Tween Snow and Fire: A Tale of the Last Kafir War. Nguồn: Project Gutenberg #32896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB