wildly
trạng từB1wildly nghĩa là điên cuồng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wildly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to an extreme or greatly exaggerated degree.
Các nét nghĩa của từ wildly
- 1
trạng từB1
to an extreme or greatly exaggerated degree
đến một mức độ cực đoan hoặc rất phóng đạidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gesticulating wildly123 lần trong kho sách
stared wildly307 lần trong kho sách
staring wildly264 lần trong kho sách
beating wildly253 lần trong kho sách
beat wildly320 lần trong kho sách
rushed wildly259 lần trong kho sách
gazed wildly238 lần trong kho sách
wildly beating154 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
in an uncontrolled or unrestrained manner
một cách không kiểm soát hoặc không kiềm chếdịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từB1
with violent and uncontrollable passion
với niềm đam mê bạo lực và không thể kiểm soátdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về wildly
wildly nghĩa là gì?
wildly nghĩa là điên cuồng (bản dịch máy, chưa biên tập). wildly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to an extreme or greatly exaggerated degree.
wildly được dùng trong câu như thế nào?
"Send me down first?" said Max, looking wildly from one to the other. (George Manville Fenn, Three Boys; Or, The Chiefs of the Clan Mackhai. Nguồn: Project Gutenberg #21319.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wildly, mã đối chiếu EV-C14D2FBE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng