stream
danh từ, động từB1- streamed
- streaming
- streams
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
stream nghĩa là dòng suối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stream là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a natural body of running water flowing on or under the earth.
Các nét nghĩa của từ stream
- 1
danh từB1
a natural body of running water flowing on or under the earth
một khối nước tự nhiên chảy trên hoặc dưới trái đấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa watercourse
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gulf stream862 lần trong kho sách
mountain stream1.234 lần trong kho sách
tears stream1.134 lần trong kho sách
stream flowing548 lần trong kho sách
small stream1.856 lần trong kho sách
rapid stream547 lần trong kho sách
running stream755 lần trong kho sách
across the stream1.117 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
dominant course (suggestive of running water) of successive events or ideas
hướng đi chủ đạo (gợi ý đến dòng nước chảy) của các sự kiện hoặc ý tưởng nối tiếp nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flow · current
- 3
danh từB1
the act of flowing or streaming
hành động chảy hoặc chảydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flow
- 4
động từB1
to extend, wave or float outward, as if in the wind
kéo dài, gợn sóng hoặc bay ra ngoài, như thể trong giódịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB1
exude profusely
toát ra rất nhiềudịch máy, chưa biên tập
- 6
động từB1
move in large numbers
di chuyển với số lượng lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pour · swarm · teem · pullulate
Câu hỏi thường gặp về stream
stream nghĩa là gì?
stream nghĩa là dòng suối (bản dịch máy, chưa biên tập). stream là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a natural body of running water flowing on or under the earth.
stream dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ stream có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
stream được dùng trong câu như thế nào?
Because the rods / plate slopes downward, the material in the stream is pushed downstream, until it drops over the end of the weir. («Stormwater harvesting and management/Surface water/Tyrolean weir», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198508 (bản sửa đổi 2171892).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stream, mã đối chiếu EV-FE3B9031. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng