vast
tính từB1- vaster
- vastest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
vast nghĩa là rộng lớn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
vast là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope.
Các nét nghĩa của từ vast
- 1
tính từB1
unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope
lớn bất thường về kích thước hoặc số lượng hoặc mức độ hoặc đặc biệt là mức độ hoặc phạm vidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa huge · immense · brobdingnagian
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vast majority1.182 lần trong kho sách
vast expanse615 lần trong kho sách
vast amount1.166 lần trong kho sách
vast numbers771 lần trong kho sách
vast quantities425 lần trong kho sách
vast extent613 lần trong kho sách
vast multitude414 lần trong kho sách
vast number1.303 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về vast
vast nghĩa là gì?
vast nghĩa là rộng lớn (bản dịch máy, chưa biên tập). vast là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope.
vast dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ vast có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
vast được dùng trong câu như thế nào?
Therefore the manner in which evaluation is carried out holds vast implications for both instructors and students. («Cognition and Instruction/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365252 (bản sửa đổi 4581892).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vast, mã đối chiếu EV-6A1A945B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng